Thực phẩm không có trứng

10.187 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê trứng là thành phần. Mayonnaise, hầu hết bánh ngọt và nhiều loại mì bị loại trừ. Thực phẩm nguyên chất và món không trứng vẫn còn. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Dầu ngô — 2/10 Dầu ô liu — 8/10 Dầu ô liu cay — 6/10 dầu ô liu dạng xịt — 6/10 Dầu ô liu ép lạnh — 8/10 Dầu ô liu nguyên chất hương chanh tự nhiên và thảo mộc khô — 7/10 Dầu ô liu nguyên chất vị ớt và tỏi — 6/10 Dầu óc chó — 7/10 Dầu ớt — 4/10 Dầu ớt Tứ Xuyên — 4/10 Đậu phụ gai dầu — 8/10 Dầu tảo — 7/10 dầu thảo mộc — 4/10 Dầu thực vật — 2/10 Dầu thực vật — 3/10 Dầu trung tính — 4/10 Đậu vani bourbon — 8/10 đậu vani nguyên hạt (đã cạo) — 8/10 Dầu vitamin D3 — 6/10 dầu wasabi — 2/10 Dịch chiết Pepsi Zero Sugar — 2/10 Diệp lục — 8/10 Diệp lục — 10/10 Diệp lục lỏng — 6/10 Diet coke — 5/10 Diet Dr Pepper — 3/10 Diindolylmethane — 9/10 Đinh hương — 8/10 Diphosphates — 2/10 Disodium inosinate và guanylate — 1/10 Disodium phosphate — 2/10 Dlux 1000 xịt bổ sung vitamin D thuần chay — 2/10 Đỏ Allura AC — 1/10 đồ uống — 2/10 Đồ uống Propel — 2/10 đồ uống thể thao không đường — 2/10 Đồ uống vị anh đào chua không đường Apenta — 2/10 Đồ uống vị đào không đường — 6/10 Đồ uống xoài không đường — 3/10 Đồng bisglycinate — 7/10 động vật thân mềm — 9/10 đùi chim cút — 8/10 đùi cừu — 7/10 Đùi ếch — 9/10 đùi gà — 8.5/10 đùi gà — 8/10 Đùi gà — 7/10 Đùi gà — 6/10 Đùi gà — 8/10 Đùi gà có da và cánh gà — 6.5/10 đùi gà đã nấu chín — 8/10 đùi gà góc tư — 8/10 đùi gà hun khói — 5/10 đùi gà luộc — 8/10 đùi gà nướng — 8.5/10 đùi gà nướng — 8/10 đùi gà nướng — 8/10 Đùi gà nướng — 8/10 Đùi gà nướng không da — 8/10 đùi gà rút xương bỏ da — 8/10 đùi gà sao — 8/10 đùi gà tây — 8/10 đùi gà tây — 8.5/10 Đùi và cánh gà quay — 7/10 Đùi vịt confit — 6/10 Đùi vịt nướng — 6/10 Dung dịch kiềm — 1/10 Dung dịch kiềm — 1/10 đuôi bò — 6/10 đuôi bò — 6/10 Đuôi gà — 6/10 Đuôi gà tây chiên — 3/10 đuôi heo — 5/10 Đuôi tôm hùm — 9/10 Eisen (zugesetzt) — 4/10 Elastin thủy phân (cá) — 5/10 Enzym (amylase, axit ascorbic) — 3/10 Enzym (lúa mạch đen) — 3/10 enzyme — 7/10 Enzyme lactase — 6/10 Espresso — 9/10 Este của nhựa thông glycerol — 1/10 Fanta không đường — 2/10 Folate — 8/10 Fuet — 3/10 gà adobo — 7/10 gà chiên tỏi — 6.5/10 Gà Döner — 7/10 Gà hun khói — 6.5/10 gà khô — 7/10 Gà luộc — 8/10 gà nguyên con — 8.5/10 Gà nướng phô mai — 7/10 Gà piri-piri — 8/10 gà sốt kem — 6/10 gà sốt thì là — 8/10 Gà sốt xì dầu — 7/10 Gà tapa — 6.5/10 gà tawook — 8/10 Gà tây deli — 5/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.