Thực phẩm không có mè

10.548 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê mè: không có tahini, dầu mè hoặc hạt mè. Mè thường là thành phần ẩn trong bánh mì, hummus và nước xốt. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Cá bơn Gilthead — 9.5/10 cá bơn hun khói — 7/10 Cá bơn nguyên con — 9/10 cá bơn nướng — 9/10 cá bơn nướng — 9/10 Cá bơn trong dầu — 6/10 cá bơn turbot — 9/10 cá char Bắc Cực — 9/10 Cá char Bắc Cực — 9/10 Cá chẽm — 9/10 cá chẽm hấp — 9/10 Cá chép — 8/10 cá chim — 9/10 cá chình moray — 8/10 Cá Chirraku — 9/10 Cá cơm — 6/10 Cá cơm — 6/10 Cá cơm — 8.5/10 cá cơm chiên — 7/10 Cá cơm chiên — 6/10 Cá cơm khô — 6/10 Cá cơm trắng tươi — 9/10 cá đá — 9/10 Cá đầu bẹt — 9/10 cá đỏ — 9/10 cá đỏ luộc — 9/10 cá đối — 9/10 cá dorado nướng — 9/10 cá dory — 8/10 cá dory luộc — 9/10 Cá đóng hộp — 7/10 cá haddock — 9/10 cá haddock hun khói — 7/10 cá hake chiên — 7.5/10 cá hake luộc — 9/10 cá hấp — 9/10 cá hilsa — 8.5/10 cá hố — 8.5/10 Cá hồi — 9/10 Cá hồi cầu vồng (tươi) — 9/10 Cá hồi chiên — 7.5/10 Cá hồi chiên — 8/10 Cá hồi coho hun khói — 7/10 Cá hồi Đại Tây Dương hun khói nóng với thì là — 7.5/10 cá hồi đỏ — 9/10 cá hồi đông lạnh — 8.5/10 Cá hồi đóng hộp — 9/10 Cá hồi hoang dã — 7/10 Cá hồi hoang dã hoặc cá tuyết — 9/10 Cá hồi hồng — 9/10 Cá hồi hun khói — 8/10 cá hồi muối — 7/10 cá hồi muối — 6/10 cá hồi nori — 8.5/10 Cá hồi nướng — 8/10 cá hồi rong biển wakame — 8/10 Cá hồi sống — 8/10 cá hồi trout muối — 7/10 Cá hồi tự nhiên — 9/10 Cá hồi ướp xì dầu — 8/10 Cá hồi vân — 8.5/10 Cá hồi vân đóng hộp — 8/10 cá hồi vân hun khói — 7/10 cá hồi xông khói ớt — 7/10 Cá hỗn hợp — 9/10 Cá hồng bạc — 9/10 cá hồng chiên — 7/10 Cá hun khói — 7/10 cá john dory — 9/10 Cá kho — 9/10 cá khô — 6/10 cá khô chiên — 4/10 cá kiếm nướng — 8.5/10 Cá luộc — 8.5/10 cá marida — 9/10 cá mè trắng — 9/10 cá minh thái nướng — 9/10 Cá mòi — 9/10 Cá mòi — 8/10 cá mòi chiên — 7/10 Cá mòi đánh bắt tự nhiên — 9/10 Cá mòi hấp — 9/10 Cá mòi luộc — 9/10 Cá mòi ngâm nước — 8/10 Cá mòi Thái Bình Dương — 8.5/10 Cá mòi tươi hoặc nướng — 9/10 Cá monkfish — 9/10 Cá mú đỏ — 9/10 Cá mú đỏ — 9/10 cá mù làn — 9/10 Cá ngâm giấm — 7/10 Cá ngừ — 8/10 Cá ngừ albacore — 9/10 cá ngừ bào — 7/10 cá ngừ chù — 8.8/10 Cá ngừ đóng hộp — 7/10 cá ngừ hun khói — 7/10 cá ngừ ngâm dầu ô liu — 6/10 cá ngừ ngâm dầu ô liu thảo mộc — 6/10 cá ngừ sống — 9/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.