Thực phẩm không có sữa

5.779 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê sữa hoặc thành phần từ sữa: không có phô mai, bơ, sữa chua, kem hoặc whey. Danh sách bao gồm thực phẩm thực vật, thịt, cá, trứng và các lựa chọn không sữa. Sản phẩm đóng gói vẫn có thể chứa vết sữa — kiểm tra nhãn. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Beyond Xúc xích Bratwurst Nguyên bản 5.5/10 Bicarbonat kali với cream of tartar 2/10 Bifteki bò 6/10 Biltong 7/10 bình xịt nấu ăn 6/10 Biotin 5/10 Birria với thịt gà tây xay nạc 7/10 Bít tết 8/10 Bít tết bê 7/10 Bít tết bò 6/10 Bít tết bò ướp với hành tím 7/10 bít tết bò Wagyu 5/10 bít tết cá ngừ vây vàng 9/10 bít tết cắt khối 7/10 Bít tết gà 8.5/10 bít tết giăm bông 5/10 Bít tết hamburger 6.5/10 Bít tết nướng 6/10 Bít tết Porterhouse 8/10 bít tết Salisbury 5/10 Bít tết sườn bò T-bone 5/10 Bít tết thịt bò 7/10 Bò bít tết 8/10 Bơ ca cao 5/10 Bò chiên 5/10 Bò cuộn 7/10 bơ dừa 7/10 bơ hạnh nhân (không đường, không muối) 8/10 bơ hạt 8/10 Bơ hoặc dầu 4/10 Bò kho 6.5/10 Bơ không sữa 2/10 Bò luộc 7/10 Bò nướng 7.5/10 Bò nướng BBQ 6.5/10 bò nướng nạc (không chất bảo quản, ít natri) 8.5/10 bò nướng thảo mộc 8.5/10 bơ omega-3 thực vật 3/10 Bò Ossobuco 7/10 bơ óc chó sống 8/10 Bổ sung axit béo Omega 3, 6, 9 (viên nén) 6/10 Bổ sung đa vitamin và khoáng chất 6/10 Bổ sung điện giải 6/10 Bổ sung sắt chelate 3/10 Bổ sung vitamin B12 8/10 Bổ sung vitamin B6 6/10 Bổ sung vitamin D 8/10 bò thái lát 7/10 Bơ thuần chay 3/10 bơ thực vật 4/10 Bơ thực vật 3/10 Bơ thực vật 3/10 Bơ thực vật cao cấp không chứa chất béo chuyển hóa 4/10 Bơ thực vật không chất béo chuyển hóa 4/10 Bơ thực vật không chứa chất béo chuyển hóa 3/10 Bơ thực vật không trans fat 3/10 Bơ thực vật nhẹ 3/10 bơ thực vật thay thế (margarine, tăng cường dinh dưỡng) 4/10 Bơ thực vật thực vật không hydro hóa 3/10 Bò xào hành lá 8/10 Bologna 2/10 bọt aquafaba 8/10 Bột cà phê 6/10 Bột cà phê hòa tan 6/10 bột gelatin 7/10 bột hạnh nhân 8/10 Bột konjac 8/10 Bột nghệ 8/10 Bột ngọt 2/10 Bột nở 5/10 Bột nở chứa kali 6/10 Bột nở ít natri (có kali) 4/10 Bột nở không phosphate không gluten 6/10 Bột nở với nước cốt chanh 2/10 bột protein collagen 6/10 Bột protein collagen 7/10 Bột protein đậu hoặc gai dầu 8/10 bột protein nước hầm xương 7/10 Bột protein trung tính 6/10 Bột protein từ động vật (ví dụ: whey isolate) 8/10 Bột tảo chlorella 7/10 bột thịt xông khói 2.5/10 Bột trứng 7/10 Bột vani hữu cơ 7/10 Brandy 1/10 Bresaola 6/10 Cá bơn 9/10 Cá bơn chanh 9/10 Cá bơn đại dương 9/10 Cá bơn Gilthead 9.5/10 cá bơn hun khói 7/10 Cá bơn nguyên con 9/10 cá char Bắc Cực 9/10 Cá char Bắc Cực 9/10 Cá chẽm 9/10 Cá chép 8/10 Cá cơm 6/10 Cá cơm 6/10 Cá cơm 8.5/10 Cá cơm khô 6/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.