Thực phẩm không có trứng

10.187 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê trứng là thành phần. Mayonnaise, hầu hết bánh ngọt và nhiều loại mì bị loại trừ. Thực phẩm nguyên chất và món không trứng vẫn còn. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

bột nước chanh GL 80 / 100 g 1/10 Hỗn hợp carbohydrate GL 80 / 100 g 2/10 hương chanh dây GL 80 / 100 g 1/10 Hương vị bánh quy kem GL 80 / 100 g 1/10 Hương vị mâm xôi GL 80 / 100 g 1/10 bột đường thốt nốt GL 81 / 100 g 2/10 đường phủ bóng GL 81 / 100 g 1/10 Hương chuối GL 81 / 100 g 1/10 Vanilla laska GL 81 / 100 g 1/10 đường thốt nốt GL 82 / 100 g 2/10 mạch nha GL 82 / 100 g 1/10 đường phủ GL 83 / 100 g 1/10 đường phủ trắng GL 83 / 100 g 1/10 hạt đường trang trí GL 83 / 100 g 1/10 Hương cam tự nhiên GL 83 / 100 g 1/10 Tinh bột gạo GL 84 / 100 g 1/10 Glycerin GL 85 / 100 g 1/10 kẹo cứng GL 88 / 100 g 1/10 kẹo que GL 88 / 100 g 1/10 Hương vị mạch nha GL 89 / 100 g 1/10 Bột glucose GL 92 / 100 g 1/10 viên kẹo trắng GL 92 / 100 g 1/10 Kim tuyến ăn được GL 93 / 100 g 1/10 đường bột GL 95 / 100 g 1/10 Viên glucose vị trái cây GL 95 / 100 g 1/10 Maltodextrin GL 99 / 100 g 1/10 Carbohydrate GL 100 / 100 g 1/10 Acesulfame kali — 3/10 Adana kebab — 6/10 Allulose — 2/10 Allulose — 7/10 Aminos lỏng — 3/10 Amoni cacbonat — 8/10 anchovies in vinegar — 6/10 Anthocyanin — 8/10 Aspartame — 4/10 Axit adipic — 1/10 Axit amin BCAA — 5/10 Axít ascorbic — 6/10 axit citric — 4/10 Axit citric — 8/10 axit citric đóng nang — 1/10 Axít folic — 7/10 Axit lactic — 9/10 Axit lactic bao vi — 7.5/10 axit malic — 5/10 Axít photphoric — 2/10 Axit stearic — 2/10 Axit tartaric — 1/10 Axit thực phẩm (axit malic E296, axit citric E330) — 2/10 B-complex vitamin tổng hợp (B3, B5, B6, B12) — 6/10 ba chỉ heo — 4/10 Bạc hà — 9/10 Bạc hà — 10/10 bạc hà khô — 8/10 Bạch tuộc — 8/10 bạch tuộc luộc — 8/10 bạch tuộc nhỏ — 9/10 Bạch tuộc nướng — 8/10 Bacillus coagulans MTCC 5856 — 9/10 Bacon — 3/10 Bagoong — 3/10 Baking soda và giấm (thay thế bột nở tự làm) — 6/10 bánh cá tuyết — 8.5/10 bánh giọt nước — 8/10 bánh phô mai giòn — 5/10 Bánh thịt — 6/10 Bánh thịt cừu — 7/10 Bánh ức gà ít chế biến với thảo mộc — 9/10 bánh xúc xích gà tây nạc — 6/10 bắp bê — 8/10 bắp bò — 8/10 Bắp bò — 5/10 bắp bò nướng — 7/10 Bắp cừu — 8/10 bắp đùi gà tây — 8.5/10 Bát làm từ dừa nạo không đường và dầu dừa — 6/10 Benzoat kali — 2/10 berberin — 7/10 Berberine HCl — 3/10 Beta carotene — 7/10 Beta-alanin — 3/10 Beta-carotene — 6/10 bia Miller Lite — 3/10 Bicarbonat kali với cream of tartar — 2/10 Bifteki bò — 6/10 Biltong — 7/10 bình xịt nấu ăn — 6/10 Biotin — 5/10 Birria với thịt gà tây xay nạc — 7/10 Bít tết bê — 7/10 Bít tết bò — 8/10 Bít tết bò ướp với hành tím — 7/10 bít tết bò Wagyu — 5/10 Bít tết cá kiếm — 7/10 Bít tết cá tuyết — 9/10 Bít tết Flatiron — 8/10 Bít tết gà — 8.5/10 bít tết heo chiên — 6/10 bít tết phô mai dê — 5/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.