Thực phẩm không có nhuyễn thể

6.663 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê nhuyễn thể: không có vẹm, nghêu, hàu, mực hoặc bạch tuộc. Cá và giáp xác là nhóm dị ứng riêng. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Cá luộc 8.5/10 Cá mòi 9/10 Cá mòi 8/10 Cá mòi đánh bắt tự nhiên 9/10 Cá mòi hấp 9/10 Cá mòi luộc 9/10 Cá mòi ngâm nước 8/10 Cá mòi Thái Bình Dương 8.5/10 Cá mòi tươi hoặc nướng 9/10 Cá mú đỏ 9/10 Cá mú đỏ 9/10 Cá ngâm giấm 7/10 Cá ngừ Ahi 9.5/10 Cá ngừ albacore 9/10 Cá ngừ đóng hộp 7/10 Cá ngừ nhẹ 8/10 Cá ngừ trắng 8/10 Cá ngừ trong nước tự nhiên 7.5/10 Cá ngừ tươi 8/10 cá ngừ tươi cắt lát 9/10 Cá ngừ với mè 8/10 Cá nhảy 9/10 Cá nước ngọt 9/10 Cá nướng 8/10 Cá nướng rau chân vịt 9/10 Cà phê Americano 9.5/10 Cà phê Arabica 9/10 Cà phê đã tách caffeine 8.5/10 Cà phê đậm 8.5/10 Cà phê decaf 9.5/10 Cà phê đen với quế 10/10 Cà phê Equator 9.5/10 Cà phê Espresso 8/10 Cà phê Green Mountain Keurig K-Cup 9/10 Cà phê hòa tan Nescafé Crema 6/10 Cà phê hòa tan truyền thống 6.5/10 Cà phê kem 7/10 Cà phê Nespresso 9/10 Cà phê pha 8/10 Cà phê pha lạnh 9/10 Cà phê Ristretto 9/10 Cà phê thường 8/10 Cà phê xay 9/10 Cà phê xay Lavazza 8.5/10 Cà phê xay mịn 9/10 cá pike 9/10 cá pollock 8.5/10 Cá răng Patagonian 9.5/10 Cá rô phi 9/10 Cá sống 9/10 Cá than 9/10 Cá thu 9/10 Cá thu 8/10 Cá thu 7/10 Cá thu hun khói 8/10 Cá thu nướng 9/10 Cá trắng 9/10 Cá trắng ít béo nhẹ (ví dụ: cá tuyết, cá haddock), nguyên chất, không muối 8/10 Cá trắng nạc hấp chanh và thảo mộc tươi 9/10 Cá trắng nạc nướng không bột chiên, ít muối 9/10 Cá trích Đại Tây Dương 8/10 Cá trích Đại Tây Dương 9/10 Cá trích hun khói 7/10 Cá trích ngâm 4/10 Cá trích ngâm giấm 6/10 Cá trích trong dầu hạt lanh 7/10 Cá trích trong dầu với hành tây 7/10 Cá trích trong nước 8/10 Cá tuyết 9/10 Cá tuyết châu Âu 8/10 Cá tuyết Đại Tây Dương 9/10 Cá tuyết luộc 9/10 Cá tuyết muối 5/10 Cá tuyết nướng lò 8/10 Cá tuyết tươi 8/10 Cá vàng đuôi 9/10 Cá vược 8/10 Cá Walleye 8/10 Cabernet sauvignon 6/10 Caffein 6/10 Caffein khan 2/10 Cải xoong 10/10 Camembert nướng 6/10 Cánh gà 6/10 Cánh gà sốt chanh tiêu 5/10 Cánh gà sốt tỏi phô mai parmesan 5/10 Cánh gà tây 7/10 Cánh gà ướp gia vị Louisiana 5/10 Canxi 6/10 Canxi cacbonat 4/10 Canxi clorua 3/10 Canxi disodium EDTA 1/10 Canxi lactat 6/10 Canxi propionat 4/10 Canxi silicat 1/10 Canxi sunfat 8/10 Capicola 3/10 Carbon dioxide 5/10 Carrageenan 3/10 Caseinat canxi 6/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.