Thực phẩm ít carbohydrate

1.895 thực phẩm

Thực phẩm chứa ít carbohydrate trên 100 g. Phần lớn có tải lượng đường huyết thấp, và nhiều loại không có chỉ số đường huyết vì không làm tăng đường huyết. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Gà tây nấu chín — 8/10 Gà tây non — 9.5/10 gà tây nướng — 9/10 Gà tây nướng — 9/10 Gà tây sous vide — 8/10 gà tơ — 8.5/10 Gân bê — 7/10 gan bò — 8.5/10 Gan bò — 8/10 gân bò — 7/10 Gan cá tuyết đóng hộp — 6/10 gan cừu — 7/10 Gan gà — 8/10 gan gà nấu chín — 8/10 gan gà tây — 8/10 gan nấu chín — 8/10 gan thỏ — 8/10 Gan vịt — 7/10 Ghee — 4/10 giăm bông gà — 4/10 Giăm bông gà hoặc gà tây — 6/10 giăm bông gà tây — 5/10 Giăm bông muối — 6/10 Giăm bông Praha — 5/10 Giăm bông ức gà nấu chín — 6/10 giăm bông và phô mai Thụy Sĩ — 5/10 Giấm rượu vang đỏ — 6/10 giò heo — 4/10 Glucomannan konjac — 10/10 Gói chất làm ngọt không calo — 6/10 Gravlax — 7/10 Gyros (thịt lợn) — 5/10 Hải sản có vỏ — 8/10 Hải sản đã nấu (tôm, trai, nghêu) — 8/10 Hải sản tổng hợp — 9/10 Hải sản với nghệ và các loại gia vị chống viêm — 9/10 Hạt cà phê đã khử caffeine — 7/10 Hạt pili — 8/10 hàu sống — 9/10 Hoa cúc khô — 10/10 Hỗn hợp chất béo — 2/10 Hỗn hợp chất làm ngọt — 3/10 Hỗn hợp dầu — 3/10 Hỗn hợp dầu thực vật — 5/10 Hỗn hợp giấm táo thô và dầu hạt lanh ép lạnh — 8/10 hỗn hợp hải sản — 8/10 hỗn hợp phô mai fondue — 3/10 Hương bơ — 1/10 huyết heo — 4/10 Isolat protein whey — 7/10 Just Egg - sản phẩm thay thế trứng từ thực vật — 4/10 Kebab thịt bê — 7/10 Kebab thịt bò — 7/10 Khối thịt cừu — 7.5/10 Khúc cá — 9/10 Knackwurst — 3/10 Kofta thịt băm — 6/10 Krill — 9/10 L-glutamine — 8/10 lá sách luộc — 7/10 Lá trà xanh khô — 10/10 lợn sữa — 7/10 Lòng đỏ trứng — 7/10 lòng đỏ trứng muối — 3/10 lòng gà nướng — 4/10 Lòng trắng trứng — 8/10 Lòng trắng trứng bác với rau chân vịt tươi — 9/10 Lòng trắng trứng đánh bông — 9/10 Lòng trắng trứng gà luộc — 9/10 Lòng trắng trứng với rau chân vịt non — 9/10 Lòng trắng trứng xào với ức gà tây nạc — 8.5/10 lưỡi bò — 6/10 Lưỡi bò — 6/10 lưỡi heo đông sương — 6/10 Lươn — 8/10 lươn hun khói — 6/10 Lươn nướng — 8/10 Má bò — 8/10 má heo — 3/10 má heo — 5/10 má heo iberico — 3/10 má heo iberico chiên — 3/10 má heo nướng — 3/10 Magie stearat — 1/10 mắm tôm — 3/10 mắm tôm — 3/10 Mề gà confit — 5/10 Mề gà confit — 5/10 mề gà luộc — 8/10 mề gà tây — 8/10 mề gà tây luộc — 8/10 men dịch vị — 8/10 Men đông tụ thực vật — 9/10 Men vi sinh khởi động — 8/10 men vi sinh lactic — 9/10 Mettwurst — 3/10 mì shirataki — 7/10 Mì Shirataki — 9/10 Mì tảo bẹ — 7/10 miếng gà — 8.5/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.