Thực phẩm không có mù tạt

10.772 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê mù tạt: không có hạt mù tạt, bột hoặc mù tạt pha sẵn. Mù tạt phổ biến trong nước xốt, ướp và thịt chế biến. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Pesto húng quế óc chó (ít muối, dầu ô liu) — 7/10 pesto mùi tây và hạt bí — 8/10 Pesto rau rocket và quả óc chó — 6/10 pesto thì là — 6/10 Pesto xanh cổ điển — 5.5/10 Phẩm màu caramel — 1/10 Phẩm màu nhân tạo (Đỏ 40, Đỏ 40 Lake) — 1/10 Phẩm màu nhân tạo (Vàng 6, Đỏ 40) — 1/10 Phao câu gà tây — 4/10 phết cá hồi vân — 6/10 Phết sữa — 3.5/10 Phết trứng — 6/10 Phi lê cá — 9/10 Phi lê cá Alaska pollock — 9/10 Phi lê cá Barramundi — 9/10 Phi lê cá Basa — 8.5/10 Phi lê cá blue whiting — 8.5/10 phi lê cá bơn — 9/10 Phi lê cá bơn — 8.5/10 Phi lê cá bơn — 9/10 phi lê cá bơn turbot — 9/10 Phi lê cá đầu bẹt — 9.5/10 phi lê cá dentex — 9/10 Phi lê cá dory — 8.5/10 phi lê cá đù vàng — 9/10 Phi lê cá haddock hấp không muối — 9/10 Phi lê cá hake — 8/10 Phi lê cá hake hấp không thêm mỡ — 8/10 phi lê cá hồi char nướng — 9/10 Phi lê cá hồi vân — 9/10 phi lê cá hồng — 9/10 Phi lê cá mahi mahi — 9/10 phi lê cá mahi-mahi — 9/10 Phi lê cá mú — 9/10 Phi lê cá ngừ đại dương trong dầu ô liu — 7.5/10 phi lê cá ngừ ngâm dầu thực vật — 7.8/10 Phi lê cá pech — 9/10 Phi lê cá pickerel — 9/10 Phi lê cá pike — 9/10 Phi lê cá Pollock — 9/10 Phi lê cá rô phi — 8/10 Phi lê cá rô phi nướng — 6/10 phi lê cá saithe — 9/10 phi lê cá sea robin — 9/10 phi lê cá tầm — 9/10 phi lê cá tầm sống — 9/10 Phi lê cá thu — 8/10 Phi lê cá tra — 7/10 Phi lê cá tra — 4/10 phi lê cá trắm cỏ — 9/10 Phi lê cá trắng — 8/10 Phi lê cá trắng chưa chế biến (cá tuyết hoặc cá haddock) — 9/10 Phi lê cá tráp biển — 9/10 phi lê cá trích — 6/10 Phi lê cá tuyết — 9/10 Phi lê cá tuyết hấp — 9/10 Phi lê cá tuyết phủ hạnh nhân nướng — 8.5/10 Phi lê cá vược — 9/10 phi lê cá vược đại dương — 9/10 Phi lê cá vược sông Nile — 9/10 Phi lê Elena — 6/10 Phô mai — 6/10 Phô mai Abondance — 5/10 Phô mai Adyghe — 7/10 Phô mai Almette vị cải ngựa — 4.5/10 Phô mai Anthotyro — 7/10 Phô mai Appenzeller — 5/10 Phô mai Asadero — 5/10 Phô mai Asiago — 5/10 phô mai Babybel — 5/10 Phô mai bào hàm lượng protein cao 9,7% chất béo — 6/10 Phô mai Bavaria Blu — 4/10 Phô mai Bleu d'Auvergne — 6/10 Phô mai bò nguyên kem trắng — 5.5/10 Phô mai Boursin — 4/10 Phô mai Brick — 4/10 Phô mai Brie — 4/10 Phô mai Brie — 6/10 phô mai brie với hạt bí ngô — 6/10 Phô mai brossat — 8.5/10 Phô mai Burgos — 6/10 Phô mai Burrata — 6/10 Phô mai Butterkase — 5/10 Phô mai Caciotta — 4/10 Phô mai Cambozola — 4/10 phô mai camembert — 5/10 phô mai camembert — 5/10 Phô mai Camembert không lactose — 6/10 Phô mai Caprice des Dieux — 4/10 Phô mai Castello — 4/10 Phô mai Catupiry — 3/10 Phô mai chế biến — 3/10 phô mai chechil — 4/10 Phô mai cheddar — 6/10 Phô mai Cheddar 40% ít béo — 6/10 Phô mai Chèvre — 6/10 Phô mai Chihuahua — 5/10 Phô mai Cojack — 4/10 Phô mai Colby Jack — 5/10 Phô mai Colby và Monterey Jack tách béo dạng khối — 5/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.