Thực phẩm không có gluten

5.455 thực phẩm

Thực phẩm trong cơ sở dữ liệu này không liệt kê thành phần chứa gluten. Lúa mì, lúa mạch đen, lúa mạch và hầu hết bánh mì, mì ống, bánh ngọt bị loại trừ; các thực phẩm tự nhiên không chứa gluten như gạo, khoai tây, các loại đậu, trái cây, rau, thịt và cá vẫn còn. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm đóng gói. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Dầu cá 6/10 Dầu cải 4/10 Dầu cải ép lạnh 6/10 Dầu Camelina 6/10 Dầu CBD 6/10 Dầu cọ 3/10 Dầu Crisco 3/10 Dầu đậu nành 3/10 Dầu đậu phộng 5/10 Dầu dừa chưa tinh chế 4/10 Dầu dừa lỏng 3/10 Dầu dừa với sáp carnauba 3/10 Dầu gan cá tuyết 6/10 dầu hạnh nhân 6/10 Dầu hạt lanh 8/10 Dầu hạt lanh ép lạnh 5/10 Dầu hạt lanh trộn giấm với gừng và thảo mộc 7/10 Dầu hạt mỡ 3/10 Dầu hạt phỉ rang 6/10 Dầu hoa thầu dầu 4/10 Dầu húng quế 6/10 Dầu hướng dương 4/10 Dầu mầm lúa mì 3/10 Dầu MCT 4/10 Dầu mè rang 6/10 Dầu mù tạt 5/10 Dầu nấm cục 6/10 Dầu ngô 2/10 Dầu ô liu 8/10 Dầu ô liu cay 6/10 Dầu ô liu ép lạnh 8/10 Dầu ô liu nguyên chất 8/10 Dầu ô liu nguyên chất trộn với ớt paprika hun khói 6/10 Dầu óc chó 7/10 Dầu ớt 4/10 Dầu ớt Tứ Xuyên 4/10 Dầu tảo 7/10 Dầu thực vật 3/10 Dầu thực vật hydro hóa 1/10 Dầu xịt 4/10 Diet coke 5/10 Diet Dr Pepper 3/10 Diindolylmethane 9/10 Dijonnaise 3/10 Đinh hương 8/10 đinh hương khô xay 8/10 Diphosphates 2/10 Disodium inosinate và guanylate 1/10 Disodium phosphate 2/10 Đồng bisglycinate 7/10 Dừa vụn không đường rang nhẹ với quế và vani 7/10 đùi cừu 7/10 Đùi ếch 9/10 đùi gà 8/10 Đùi gà 7/10 Đùi gà 6/10 Đùi gà 8/10 Đùi gà có da và cánh gà 6.5/10 Đùi gà nướng 8/10 Đùi và cánh gà quay 7/10 Đùi vịt confit 6/10 Dung dịch kiềm 1/10 đuôi bò 6/10 đuôi bò 6/10 Đuôi gà 6/10 đuôi heo 5/10 enzyme 7/10 Enzyme lactase 6/10 Espresso 9/10 Este của nhựa thông glycerol 1/10 Folate 8/10 Fuet 3/10 Gà Döner 7/10 Gà hun khói 6.5/10 gà khô 7/10 Gà luộc 8/10 Gà nấu chín 8/10 Gà nướng phô mai 7/10 Gà quay 7.5/10 Gà sốt mayonnaise 6/10 Gà tây deli 5/10 gà tây nạc ít chế biến giảm natri 7/10 Gà tây nấu chín 8/10 Gà tây non 9.5/10 Gà tây nướng 9/10 Gà tây sous vide 8/10 gà tây xay (93% nạc, 7% mỡ) 8/10 Gà và gà tây với hành 8/10 Gan 6/10 Gan bê 9/10 Gân bê 7/10 Gan bò 8/10 Gan gà 8/10 Gan heo 7/10 Gan vịt 7/10 Gel cellulose 7/10 Gelatin ăn được 6/10 gelatin bò 7/10 Gellan gum 6/10 Ghee 4/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.