Thực phẩm không có gluten

5.455 thực phẩm

Thực phẩm trong cơ sở dữ liệu này không liệt kê thành phần chứa gluten. Lúa mì, lúa mạch đen, lúa mạch và hầu hết bánh mì, mì ống, bánh ngọt bị loại trừ; các thực phẩm tự nhiên không chứa gluten như gạo, khoai tây, các loại đậu, trái cây, rau, thịt và cá vẫn còn. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm đóng gói. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Chất bảo quản 2/10 chất bảo quản BHT 1/10 Chất béo 5/10 Chất béo bão hòa 1/10 Chất béo không bão hòa đa 6/10 Chất béo tổng hợp 2/10 Chất béo và dầu 3/10 Chất điều chỉnh độ axit 2/10 Chất làm ngọt 3/10 Chất làm ngọt Canderel 2/10 Chất làm ngọt glycoside steviol 8/10 Chất làm ngọt Hermesetas 2/10 Chất làm ngọt không đường 8/10 Chất làm ngọt không thêm đường 8.5/10 Chất làm ngọt nhân tạo 3/10 Chất làm ngọt quả la hán 7/10 Chất làm ngọt Sweet'N Low 2/10 Chất làm ngọt tự nhiên hương mâm xôi 3/10 Chất làm ngọt tự nhiên không calo với ớt bột 7/10 Chất làm nở hóa học 3/10 chất làm nở ít natri 4/10 Chất làm nở sinh học 4/10 Chất nền kẹo cao su 2/10 Chất nhũ hóa 2/10 Chất nhũ hóa E471 2/10 Chất ổn định 4/10 Chất ổn định và nhũ hóa 4/10 Chất tăng vị không chứa MSG 2/10 Chất tạo màu 1/10 Chất tạo màu 5/10 Chất tạo màu 3/10 Chất tạo màu nhân tạo 1/10 Chất tạo màu ớt bột 6/10 Chất tạo màu thực phẩm 2/10 Chất tạo màu thực phẩm cô đặc 1/10 Chất tạo màu xanh 4/10 Chất tạo nở 2/10 Chất xơ Acacia 9.5/10 Chất xơ thực phẩm 8/10 Chất xơ yến mạch (bột vỏ ngoài) 9/10 Châu chấu 8/10 Cheddar trắng siêu đậm vị New York 5/10 Cheddar vỏ espresso & oải hương 5/10 Cherry cola 2/10 Chiên không dầu 10/10 Chiết xuất bạc hà nguyên chất không đường 3/10 Chiết xuất cà phê 8.5/10 Chiết xuất cà rốt đen 8/10 Chiết xuất cây gai dầu 2/10 Chiết xuất CBD 5/10 Chiết xuất cỏ ngọt 8/10 Chiết xuất dầu nghệ 4/10 Chiết xuất dâu tây (cồn hoặc glycerin) 3/10 Chiết xuất gia vị 7/10 Chiết xuất hạnh nhân không cồn 7/10 Chiết xuất hạnh nhân tự nhiên không đường 6/10 Chiết xuất hoa bia 7.5/10 Chiết xuất lá cỏ ngọt (reb m) 7/10 Chiết xuất men 4/10 Chiết xuất ớt bột 7/10 Chiết xuất Sassafras 2/10 Chiết xuất THC 3/10 Chiết xuất tinh khiết stevia 8/10 Chiết xuất trà 9.5/10 Chiết xuất vani 7/10 Chiết xuất vani không đường 6/10 Chiết xuất vani tự nhiên (ít đường thêm) 6/10 Chorizo 3/10 Chorizo bò 3/10 Chromium 5/10 Citrate canxi 3/10 Citrate kali 6/10 Citrulline malate 3/10 Cô đặc protein 8/10 Cô đặc protein gạo 5/10 Cô đặc protein thực vật 7/10 Cô đặc protein từ sữa 6/10 Cô đặc protein whey với lecithin hướng dương 7/10 Cổ gà 6/10 Cổ heo hun khói 4/10 Cỏ xạ hương khô 9/10 Coca-cola không đường 3/10 Cola zero 3/10 Creatine monohydrate 6/10 Crème fraîche 6/10 Cua 9/10 Cúc La Mã 9/10 Đá 6/10 Đá bào 10/10 Da heo 5/10 đá viên 8/10 Dải thịt bologna 3/10 đạm đậu faba 8/10 đạm hạt cải 7/10 Dầu 3/10 Dầu 5/10 Dầu ăn 5/10 Dầu bã 3/10 Dầu bạch đàn 2/10 Dầu bergamot 4/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.