Thực phẩm giàu protein

2.373 thực phẩm

Thực phẩm mà protein chiếm tỷ lệ lớn năng lượng. Protein không làm tăng đường huyết trực tiếp và làm chậm phản ứng glucose của bữa ăn hỗn hợp. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

bột gelatin — 7/10 bột mè đen không đường — 8/10 bột protein collagen — 6/10 Bột protein collagen — 7/10 Bột protein đậu hoặc gai dầu — 8/10 bột protein hạt bí ngô — 7/10 bột protein nước hầm xương — 7/10 bột protein thịt bò — 6/10 Bột protein trung tính — 6/10 Bột protein từ động vật (ví dụ: whey isolate) — 8/10 bột thịt xông khói — 2.5/10 bột trà xanh matcha — 9/10 Bột trứng — 7/10 Bresaola — 7/10 Bresaola — 6/10 Bryndza — 5.5/10 bụng cá nhám hun khói — 7/10 Butterkäse — 6/10 Cá Amberjack — 8/10 cá atherina — 9/10 Cá béo — 9/10 cá blue whiting — 7/10 cá bơ — 7/10 cá bơ hun khói — 6/10 Cá bơn — 9/10 Cá bơn chanh — 9/10 Cá bơn đại dương — 9/10 Cá bơn Gilthead — 9.5/10 cá bơn hun khói — 7/10 Cá bơn nguyên con — 9/10 cá bơn nướng — 9/10 cá bơn nướng — 9/10 Cá bơn trong dầu — 6/10 cá bơn turbot — 9/10 cá char Bắc Cực — 9/10 Cá char Bắc Cực — 9/10 Cá chẽm — 9/10 cá chẽm hấp — 9/10 Cá chép — 8/10 cá chim — 9/10 cá chình moray — 8/10 Cá Chirraku — 9/10 Cá cơm — 6/10 Cá cơm — 6/10 Cá cơm — 8.5/10 cá cơm chiên — 7/10 Cá cơm chiên — 6/10 Cá cơm khô — 6/10 Cá cơm trắng tươi — 9/10 cá đá — 9/10 Cá đầu bẹt — 9/10 cá đỏ — 9/10 cá đỏ luộc — 9/10 cá đối — 9/10 cá dorado nướng — 9/10 cá dory — 8/10 cá dory luộc — 9/10 Cá đóng hộp — 7/10 cá haddock — 9/10 cá haddock hun khói — 7/10 cá hake chiên — 7.5/10 cá hake luộc — 9/10 cá hấp — 9/10 cá hilsa — 8.5/10 cá hố — 8.5/10 Cá hồi — 9/10 Cá hồi cầu vồng (tươi) — 9/10 Cá hồi chiên — 7.5/10 Cá hồi chiên — 8/10 Cá hồi coho hun khói — 7/10 Cá hồi Đại Tây Dương hun khói nóng với thì là — 7.5/10 cá hồi đỏ — 9/10 cá hồi đông lạnh — 8.5/10 Cá hồi đóng hộp — 9/10 Cá hồi hoang dã — 7/10 Cá hồi hoang dã hoặc cá tuyết — 9/10 Cá hồi hồng — 9/10 Cá hồi hun khói — 8/10 Cá hồi mè rang — 8.5/10 cá hồi muối — 7/10 cá hồi muối — 6/10 cá hồi nori — 8.5/10 Cá hồi nướng — 8/10 cá hồi rong biển wakame — 8/10 Cá hồi sống — 8/10 cá hồi trout muối — 7/10 Cá hồi tự nhiên — 9/10 Cá hồi ướp xì dầu — 8/10 Cá hồi vân — 8.5/10 Cá hồi vân đóng hộp — 8/10 cá hồi vân hun khói — 7/10 cá hồi xông khói ớt — 7/10 Cá hỗn hợp — 9/10 Cá hồng bạc — 9/10 cá hồng chiên — 7/10 Cá hun khói — 7/10 cá john dory — 9/10 Cá kho — 9/10 cá khô — 6/10 cá khô chiên — 4/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.