Thực phẩm không có đậu phộng

10.809 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê đậu phộng hoặc thành phần từ đậu phộng, bao gồm dầu đậu phộng và bơ đậu phộng. Hạt có vỏ cứng là nhóm dị ứng riêng. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Bột cà phê hòa tan — 6/10 bột collagen peptide — 6/10 bột gelatin — 7/10 Bột konjac — 8/10 Bột magie — 8/10 bột mè đen không đường — 8/10 Bột ngọt — 2/10 Bột nhão từ hạt vani — 8/10 bột nở — 2/10 Bột nở — 5/10 Bột nở tự làm giảm natri — 2/10 Bột nở với nước cốt chanh — 2/10 bột ớt bột hun khói — 7/10 bột protein collagen — 6/10 Bột protein collagen — 7/10 bột protein hạt bí ngô — 7/10 bột protein nước hầm xương — 7/10 bột protein thịt bò — 6/10 Bột protein từ động vật (ví dụ: whey isolate) — 8/10 bột thịt xông khói — 2.5/10 bột trà xanh matcha — 9/10 Bột trứng — 7/10 Bột vani hữu cơ — 7/10 Brandy — 1/10 Bresaola — 7/10 Bresaola — 6/10 Bryndza — 5.5/10 bún konjac — 9/10 bụng cá nhám hun khói — 7/10 Butterkäse — 6/10 Cá Amberjack — 8/10 cá atherina — 9/10 Cá béo — 9/10 cá blue whiting — 7/10 cá bơ — 7/10 cá bơ hun khói — 6/10 Cá bơn — 9/10 Cá bơn chanh — 9/10 Cá bơn đại dương — 9/10 Cá bơn Gilthead — 9.5/10 cá bơn hun khói — 7/10 Cá bơn nguyên con — 9/10 cá bơn nướng — 9/10 cá bơn nướng — 9/10 Cá bơn trong dầu — 6/10 cá bơn turbot — 9/10 cá char Bắc Cực — 9/10 Cá char Bắc Cực — 9/10 Cá chẽm — 9/10 cá chẽm hấp — 9/10 Cá chép — 8/10 cá chim — 9/10 cá chình moray — 8/10 Cá Chirraku — 9/10 Cá cơm — 6/10 Cá cơm — 6/10 Cá cơm — 8.5/10 cá cơm chiên — 7/10 Cá cơm chiên — 6/10 Cá cơm khô — 6/10 Cá cơm trắng tươi — 9/10 cá đá — 9/10 Cá đầu bẹt — 9/10 cá đỏ — 9/10 cá đỏ luộc — 9/10 cá đối — 9/10 cá dorado nướng — 9/10 cá dory — 8/10 cá dory luộc — 9/10 Cá đóng hộp — 7/10 cá haddock — 9/10 cá haddock hun khói — 7/10 cá hake chiên — 7.5/10 cá hake luộc — 9/10 cá hấp — 9/10 cá hilsa — 8.5/10 cá hố — 8.5/10 Cá hồi — 9/10 Cá hồi cầu vồng (tươi) — 9/10 Cá hồi chiên — 7.5/10 Cá hồi chiên — 8/10 Cá hồi coho hun khói — 7/10 Cá hồi Đại Tây Dương hun khói nóng với thì là — 7.5/10 cá hồi đỏ — 9/10 cá hồi đông lạnh — 8.5/10 Cá hồi đóng hộp — 9/10 Cá hồi hoang dã — 7/10 Cá hồi hoang dã hoặc cá tuyết — 9/10 Cá hồi hồng — 9/10 Cá hồi hun khói — 8/10 Cá hồi mè rang — 8.5/10 cá hồi muối — 7/10 cá hồi muối — 6/10 cá hồi nori — 8.5/10 Cá hồi nướng — 8/10 cá hồi rong biển wakame — 8/10 Cá hồi sống — 8/10 cá hồi trout muối — 7/10 Cá hồi tự nhiên — 9/10 Cá hồi ướp xì dầu — 8/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.