Thực phẩm không có trứng

6.431 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê trứng là thành phần. Mayonnaise, hầu hết bánh ngọt và nhiều loại mì bị loại trừ. Thực phẩm nguyên chất và món không trứng vẫn còn. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

bơ cô đặc 3/10 Bò cuộn 7/10 bơ dê 3/10 bơ dừa 7/10 bơ ghee 4/10 bơ hạnh nhân (không đường, không muối) 8/10 bơ hạt 8/10 Bơ hoặc dầu 4/10 bơ hương bơ bơ 4/10 bơ hương vị 1/10 Bơ Ireland 4/10 bơ kem ngọt 4/10 Bò kho 6.5/10 Bơ không sữa 2/10 Bò luộc 7/10 Bơ Lurpak 3/10 Bơ mặn 5/10 Bò nướng 7.5/10 Bò nướng BBQ 6.5/10 bò nướng nạc (không chất bảo quản, ít natri) 8.5/10 bò nướng thảo mộc 8.5/10 bơ omega-3 thực vật 3/10 Bò Ossobuco 7/10 bơ óc chó sống 8/10 bơ ớt paprika 3/10 Bơ sốt cam máu 3/10 bơ sữa chua 4.5/10 Bổ sung axit béo Omega 3, 6, 9 (viên nén) 6/10 Bổ sung đa vitamin và khoáng chất 6/10 Bổ sung điện giải 6/10 Bổ sung sắt chelate 3/10 Bổ sung vitamin B12 8/10 Bổ sung vitamin B6 6/10 Bổ sung vitamin D 8/10 bò thái lát 7/10 Bơ thay thế giảm béo với dầu ô liu 4/10 Bơ thuần chay 3/10 bơ thực vật 4/10 Bơ thực vật 4/10 Bơ thực vật 3/10 Bơ thực vật 3/10 Bơ thực vật cao cấp không chứa chất béo chuyển hóa 4/10 Bơ thực vật Flora 3/10 Bơ thực vật không chất béo chuyển hóa 4/10 Bơ thực vật không chứa chất béo chuyển hóa 3/10 Bơ thực vật không trans fat 3/10 Bơ thực vật nhẹ 3/10 bơ thực vật thay thế (margarine, tăng cường dinh dưỡng) 4/10 Bơ thực vật thực vật không hydro hóa 3/10 Bơ tỏi thảo mộc 3/10 Bơ với dầu ô liu và muối biển 4.5/10 Bò xào hành lá 8/10 Bologna 2/10 bọt aquafaba 8/10 Bột cà phê 6/10 Bột cà phê hòa tan 6/10 bột gelatin 7/10 bột hạnh nhân 8/10 Bột konjac 8/10 Bột nghệ 8/10 Bột ngọt 2/10 Bột nở 5/10 Bột nở chứa kali 6/10 Bột nở ít natri (có kali) 4/10 Bột nở không phosphate không gluten 6/10 Bột nở với nước cốt chanh 2/10 bột phô mai 3/10 bột protein collagen 6/10 Bột protein collagen 7/10 Bột protein đậu hoặc gai dầu 8/10 bột protein nước hầm xương 7/10 Bột protein trung tính 6/10 Bột tảo chlorella 7/10 bột thịt xông khói 2.5/10 Bột vani hữu cơ 7/10 Brandy 1/10 Bresaola 6/10 Bryndza 5.5/10 Cá bơn 9/10 Cá bơn chanh 9/10 Cá bơn đại dương 9/10 Cá bơn Gilthead 9.5/10 cá bơn hun khói 7/10 Cá bơn nguyên con 9/10 cá char Bắc Cực 9/10 Cá char Bắc Cực 9/10 Cá chẽm 9/10 Cá chép 8/10 Cá cơm 6/10 Cá cơm 6/10 Cá cơm 8.5/10 Cá cơm khô 6/10 Cá cơm trắng tươi 9/10 cá haddock 9/10 Cá hồi 8/10 Cá hồi (Đại Tây Dương, hoang dã, sống) 9/10 Cá hồi (không muối) 9/10 Cá hồi (tươi, Đại Tây Dương) 9/10 Cá hồi (tươi, hoang dã) 9/10 Cá hồi cầu vồng (tươi) 9/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.