Thực phẩm không có sữa

8.957 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê sữa hoặc thành phần từ sữa: không có phô mai, bơ, sữa chua, kem hoặc whey. Danh sách bao gồm thực phẩm thực vật, thịt, cá, trứng và các lựa chọn không sữa. Sản phẩm đóng gói vẫn có thể chứa vết sữa — kiểm tra nhãn. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

đùi cừu — 7/10 Đùi ếch — 9/10 đùi gà — 8.5/10 đùi gà — 8/10 Đùi gà — 7/10 Đùi gà — 6/10 Đùi gà — 8/10 Đùi gà có da và cánh gà — 6.5/10 đùi gà đã nấu chín — 8/10 đùi gà góc tư — 8/10 đùi gà hun khói — 5/10 đùi gà luộc — 8/10 đùi gà nướng — 8.5/10 đùi gà nướng — 8/10 đùi gà nướng — 8/10 Đùi gà nướng — 8/10 Đùi gà nướng không da — 8/10 đùi gà rút xương bỏ da — 8/10 đùi gà sao — 8/10 đùi gà tây — 8/10 đùi gà tây — 8.5/10 Đùi và cánh gà quay — 7/10 Đùi vịt confit — 6/10 Đùi vịt nướng — 6/10 Dung dịch kiềm — 1/10 Dung dịch kiềm — 1/10 đuôi bò — 6/10 đuôi bò — 6/10 Đuôi gà — 6/10 Đuôi gà tây chiên — 3/10 đuôi heo — 5/10 Đuôi tôm hùm — 9/10 Eisen (zugesetzt) — 4/10 Elastin thủy phân (cá) — 5/10 Enzym (amylase, axit ascorbic) — 3/10 Enzym (lúa mạch đen) — 3/10 enzyme — 7/10 Enzyme lactase — 6/10 Espresso — 9/10 Este của nhựa thông glycerol — 1/10 Fanta không đường — 2/10 Folate — 8/10 Fuet — 3/10 gà adobo — 7/10 gà chiên tỏi — 6.5/10 Gà Döner — 7/10 Gà hun khói — 6.5/10 gà khô — 7/10 Gà luộc — 8/10 gà nguyên con — 8.5/10 Gà piri-piri — 8/10 Gà sốt mayonnaise — 6/10 gà sốt thì là — 8/10 Gà sốt xì dầu — 7/10 Gà tapa — 6.5/10 gà tawook — 8/10 Gà tây nấu chín — 8/10 Gà tây non — 9.5/10 gà tây nướng — 9/10 Gà tây nướng — 9/10 Gà tây sous vide — 8/10 gà tây xay (93% nạc, 7% mỡ) — 8/10 gà tơ — 8.5/10 Gà và gà tây với hành — 8/10 Gan — 6/10 Gan bê — 9/10 Gân bê — 7/10 gan bò — 8.5/10 Gan bò — 8/10 gân bò — 7/10 Gan cá tuyết đóng hộp — 6/10 gan cừu — 7/10 Gan gà — 8/10 gan gà nấu chín — 8/10 gan gà tây — 8/10 Gan heo — 7/10 gan nấu chín — 8/10 gan thỏ — 8/10 Gan vịt — 7/10 Gasificante (E500ii) — 2/10 Gel cellulose — 7/10 Gelatin ăn được — 6/10 gelatin bò — 7/10 Gellan gum — 6/10 Gia vị (axit amin, v.v.) — 2/10 Gia vị (ớt, muối) — 6/10 gia vị bánh mì vòng đa hạt — 6/10 Gia vị Cajun — 6/10 Gia vị Mrs. Dash — 8/10 Gia vị nấm truffle — 3/10 gia vị ngâm giấm táo — 9/10 Gia vị Old Bay — 3/10 Giấm — 6/10 giấm anh đào — 7/10 Giăm bông bia — 4/10 Giăm bông đóng hộp — 4.5/10 giăm bông gà — 4/10 Giăm bông gà — 5/10 Giăm bông gà hoặc gà tây — 6/10 giăm bông gà tây — 5/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.