Thực phẩm không có trứng

10.187 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê trứng là thành phần. Mayonnaise, hầu hết bánh ngọt và nhiều loại mì bị loại trừ. Thực phẩm nguyên chất và món không trứng vẫn còn. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

thịt gà xay — 8/10 thịt gà xay — 8/10 Thịt gia cầm — 8.5/10 Thịt giăm bông — 5/10 thịt giăm bông nạc — 6/10 Thịt giăm bông quay — 5.5/10 Thịt giăm bông vai — 6/10 Thịt gyro — 4/10 thịt hải ly — 7.5/10 thịt hải ly khô — 6.8/10 thịt heo — 8/10 Thịt heo — 4.5/10 Thịt heo băm — 4/10 Thịt heo bít tết — 6/10 Thịt heo carnitas — 6/10 thịt heo cắt sợi — 8/10 Thịt heo chiên — 6.5/10 thịt heo confit — 4/10 thịt heo confit đã nấu chín — 3/10 Thịt heo có xương — 4/10 thịt heo đã nấu chín — 7.5/10 thịt heo đóng hộp giảm muối — 3/10 thịt heo fricandeau — 7/10 thịt heo hầm kiểu Hungary — 6/10 Thịt heo hấp nấm — 7/10 Thịt heo hộp — 4/10 Thịt heo kho nấm — 7/10 thịt heo lát — 3/10 Thịt heo luộc — 5/10 Thịt heo muối Iberico — 6/10 thịt heo nạc — 8/10 Thịt heo nạc — 6/10 Thịt heo nướng — 7/10 thịt heo nướng shashlik — 6/10 Thịt heo phi lê — 8/10 Thịt heo quay — 6/10 thịt heo sống băm nhỏ — 6/10 Thịt heo sốt kem — 4/10 thịt heo và bò xay — 6/10 thịt heo viên — 4/10 Thịt heo vụn — 3/10 Thịt heo xá xíu Nhật Bản — 3/10 thịt heo xào thảo mộc và húng quế — 6/10 thịt heo xay — 6/10 thịt heo xay — 5/10 thịt heo xay sống — 6/10 Thịt heo xé — 5/10 Thịt heo xiên nướng — 7/10 Thịt heo xiên que souvlaki — 8/10 thịt heo xông khói — 5/10 Thịt heo xông khói Kassler — 4/10 Thịt hỗn hợp — 7/10 Thịt hỗn hợp (gà, heo, vịt) — 7.5/10 Thịt hộp — 3/10 thịt hun khói — 5/10 thịt hun khói khô — 4/10 thịt hươu — 9/10 thịt kassler hun khói — 4/10 Thịt kebab — 3/10 Thịt khô — 6/10 thịt lạc đà — 9/10 thịt làm taco — 5/10 Thịt lợn cuộn — 5.5/10 thịt lợn muối — 5/10 thịt lợn rừng — 8/10 thịt lợn rừng cắt lát — 7/10 thịt lưng hươu — 9/10 Thịt luộc — 7/10 thịt mông bò — 8/10 thịt mông bò — 8/10 Thịt mông bò muối — 4/10 Thịt muối — 6/10 thịt nai — 9/10 thịt nai — 9/10 Thịt nai — 9/10 thịt nai xay — 9/10 Thịt nai xay — 8/10 thịt nai xay viên — 8/10 Thịt nấu chín — 7/10 Thịt nấu chín để lạnh — 4.5/10 thịt ngỗng — 5/10 thịt nguội — 3/10 Thịt nguội cắt lát — 4/10 thịt nguội đông sương — 5/10 Thịt nguội gia cầm — 4/10 thịt nguội ít béo — 6/10 thịt nguội nấu chín — 4/10 Thịt nguội nấu chín — 4/10 Thịt nguội Parma — 5/10 Thịt nguội rừng Đen ít béo — 5/10 thịt nguội Serrano — 4/10 thịt nguội Serrano — 5/10 Thịt nguội tổng hợp — 2/10 thịt nướng — 8/10 Thịt nướng — 8/10 Thịt nướng — 8/10 Thịt thăn bò — 7/10 Thịt thăn bò — 5/10 Thịt thăn bò — 8.5/10 thịt thăn bò ngoại — 8/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.