GI Thấp

5.234 thực phẩm

Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

bột táo GL 36 / 100 g 4/10 gluten-free quinoa pasta GL 36 / 100 g 6/10 Hình dạng mì nhỏ GL 36 / 100 g 5/10 Lúa mì nguyên hạt GL 36 / 100 g 5.5/10 Mì lúa mì Mie GL 36 / 100 g 5/10 mì ống GL 36 / 100 g 4/10 Mì ống penne GL 36 / 100 g 3/10 mì xoắn GL 36 / 100 g 4/10 mì xoắn fusilli GL 36 / 100 g 5/10 Mỳ ngắn GL 36 / 100 g 4/10 quinoa nổ GL 36 / 100 g 7/10 táo tàu khô GL 36 / 100 g 6/10 Yến mạch kiều mạch GL 36 / 100 g 7/10 Si rô phong GL 36.2 / 100 g 3/10 Bột mì nguyên cám GL 37 / 100 g 4/10 mì linguine GL 37 / 100 g 5/10 Mì ống bổ sung vi chất GL 37 / 100 g 5/10 Vỏ mì ống GL 37 / 100 g 5/10 bắp nổ từ ngô sorghum GL 37.5 / 100 g 7.5/10 đường chà là GL 37.5 / 100 g 5/10 Bột kiều mạch GL 38 / 100 g 6/10 bột làm thạch kiwi GL 38 / 100 g 2/10 Bột trái cây và rau củ GL 38 / 100 g 4/10 Gạo tím GL 38 / 100 g 6/10 Mì Nuseln GL 38 / 100 g 5/10 mì sợi mỏng GL 38 / 100 g 4/10 mứt chà là GL 38 / 100 g 4/10 Ống kem ngũ cốc nguyên hạt GL 38 / 100 g 6.5/10 Hạt makhana GL 38.5 / 100 g 8/10 Couscous Sardinia GL 40 / 100 g 5/10 Dâu tây khô GL 40 / 100 g 4/10 Việt quất khô GL 42 / 100 g 4/10 siro đường dừa GL 43 / 100 g 3/10 Mật ong Manuka GL 44 / 100 g 2/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.