Thực phẩm không có đậu phộng

6.633 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê đậu phộng hoặc thành phần từ đậu phộng, bao gồm dầu đậu phộng và bơ đậu phộng. Hạt có vỏ cứng là nhóm dị ứng riêng. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Phô mai Marble 5/10 Phô mai Mascarpone 3/10 Phô mai mascarpone không chứa lactose 4/10 Phô mai Masdame 4/10 Phô mai mềm 4/10 Phô mai mềm giảm béo, giảm natri (sữa tách kem một phần) 7/10 Phô mai Mexico 5/10 Phô mai Mimolette 4/10 Phô mai Mini Babybel 6/10 Phô mai Monterey Jack 5/10 Phô mai Mozzarella 6/10 Phô mai Mozzarella 6/10 Phô mai mozzarella ít béo, ít natri 6/10 Phô mai mozzarella nhẹ 7/10 Phô mai Muenster 6/10 Phô mai Munster trắng 5/10 phô mai muối 4/10 Phô mai Neufchatel 5/10 Phô mai Neufchâtel 6/10 Phô mai ngọc trai đen 4.5/10 phô mai nguyên kem 5.5/10 Phô mai nông trại ít natri 6.5/10 Phô mai núi 6/10 Phô mai nướng 3.5/10 Phô mai Oscypek 5/10 Phô mai Panela 7/10 Phô mai Parmesan 5/10 Phô mai Parmesan 6/10 Phô mai Parmesan giảm béo 6.5/10 Phô mai Parmesan tươi bào 7/10 Phô mai Pecorino 5/10 Phô mai Pepper Jack 6/10 Phô mai phết Almette vị cải ngựa 4.5/10 Phô mai phết Hochland 4/10 Phô mai Philadelphia 4.5/10 phô mai pimento 3/10 Phô mai pizza 5/10 Phô mai Provolone 6/10 Phô mai queso fresco từ sữa bò và sữa dê 6/10 Phô mai Raclette 6/10 Phô mai requeijão 4/10 Phô mai Romano 5/10 phô mai Roquefort 4/10 Phô mai Saint Albert 5/10 Phô mai salad 6.5/10 Phô mai salami 4/10 Phô mai Scamorza 5/10 Phô mai sirene Bulgaria 5/10 Phô mai Squacquerone 5/10 Phô mai Stracchino 5/10 Phô mai sữa cừu 6/10 Phô mai sữa đông chế biến 4/10 Phô mai Sulguni 6/10 Phô mai tam giác 5/10 phô mai Telemea 14% chất béo 5/10 Phô mai thảo mộc 4.5/10 Phô mai thảo mộc và ớt 5/10 Phô mai thêm 4/10 Phô mai Thụy Sĩ 7/10 Phô mai Tilsit 6/10 Phô mai trắng Balkan 6/10 Phô mai trắng Hy Lạp 5.5/10 phô mai tươi 5/10 phô mai tươi Bồ Đào Nha 7/10 Phô mai tươi với dầu 5.5/10 Phô mai Tybo 5/10 Phô mai ủ chín 5/10 Phô mai vàng 6/10 Phô mai vàng giàu protein không lactose 5.5/10 Phô mai vàng Rycki 5.5/10 Phô mai xanh Wingstop 3/10 Phốt phát canxi 5/10 Phốt phát dipotassium 3/10 Phức hợp enzyme 3/10 Polyphosphat natri 1/10 Prosciutto 4/10 Prosecco 2/10 Protein khoai tây 6/10 Protein lúa mì thủy phân 4/10 Protein sữa 6/10 Protein thực vật (cô lập) 5/10 Protein thực vật thủy phân (với đậu nành) 5.5/10 Pyrophosphate acid natri 1/10 Quả cơm cháy 9.5/10 Quả óc chó tẩm quế và stevia (không đường thêm) 8/10 Que 9/10 Que bò 3/10 Que gà 4/10 que kem 10/10 Que mozzarella ít béo 7/10 Que mozzarella ít béo dạng que 7/10 Que que 6/10 Que salami nhẹ 4/10 que thịt 3/10 Queso blanco 6/10 Queso curado 5/10 Queso fresco 6.5/10 Quinine 3/10 Quinoa rejuvelac 9/10 Red Bull không đường 2/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.