Thực phẩm không có sulfit

10.864 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê sulfit bổ sung. Sulfit dùng để bảo quản trái cây sấy, rượu vang và một số thực phẩm chế biến. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Giấm gạo — 7/10 giấm mía — 7/10 Giấm ớt — 8/10 Giấm sherry — 8/10 giấm táo — 7/10 giấm táo — 8/10 Giấm táo — 8/10 Giấm táo chưa lọc — 9.5/10 giấm táo cô đặc ngâm thảo mộc — 8/10 Giấm táo ngâm thảo mộc và gia vị — 9/10 Giấm táo pha loãng với nước — 10/10 Giấm táo pha loãng với nước — 9/10 Giấm táo sống pha thảo mộc hoặc gia vị — 9/10 Giấm táo thô có mẹ — 9/10 Giấm và dầu ô liu — 7/10 giò heo — 4/10 giò lụa gan — 4/10 giọt tạo hương — 2/10 Giọt vani stevia — 9/10 Glucomannan konjac — 10/10 Gluten — 6/10 Gôm đậu carob — 7/10 Gôm guar — 6/10 Gôm xanthan — 6/10 Gói chất làm ngọt — 5/10 Gói chất làm ngọt không calo — 6/10 Gravlax — 7/10 Gum arabic — 9/10 Gyros (thịt lợn) — 5/10 Hải sản có vỏ — 8/10 Hải sản đã nấu (tôm, trai, nghêu) — 8/10 Hải sản tổng hợp — 9/10 Hải sản với nghệ và các loại gia vị chống viêm — 9/10 Hạt anh túc — 8/10 Hạt cà phê đã khử caffeine — 7/10 hạt điều đỏ — 8/10 hạt gai dầu đã tách vỏ — 8/10 Hạt gai dầu rang — 8/10 Hạt gai dầu tách vỏ — 9/10 Hạt lanh nguyên hạt — 9/10 Hạt nêm Maggi — 2/10 Hạt pili — 8/10 Hàu hun khói — 7/10 Hàu luộc — 8/10 hàu sống — 9/10 Hàu sống — 8/10 Hẹ tây — 9/10 Hoa bia nhiệt đới — 8/10 Hoa bồ đề — 8.5/10 Hoa cúc khô — 9/10 Hoa cúc khô — 10/10 Hỗn hợp axit amin — 6/10 Hỗn hợp baking soda giảm muối — 6/10 hỗn hợp bột — 2/10 Hỗn hợp chất béo — 2/10 Hỗn hợp chất làm ngọt — 3/10 Hỗn hợp dầu — 3/10 Hỗn hợp dầu thực vật — 5/10 hỗn hợp enzyme tiêu hóa — 8.5/10 Hỗn hợp gia vị — 6/10 Hỗn hợp gia vị (nghệ, thì là, rau mùi) — 9/10 Hỗn hợp gia vị đã tôi — 6/10 Hỗn hợp gia vị rang (thì là và ngò rí) — 8/10 Hỗn hợp gia vị tiêu và tỏi — 9/10 Hỗn hợp giấm táo thô và dầu hạt lanh ép lạnh — 8/10 Hỗn hợp giấm táo thô và sốt mè tahini hữu cơ — 8/10 hỗn hợp hải sản — 8/10 Hỗn hợp hạt bí và hạt hướng dương rang — 7.5/10 Hỗn hợp khoáng chất — 3/10 Hỗn hợp làm nở tự làm ít natri (kem tartar và một lượng nhỏ baking soda) — 7/10 Hỗn hợp mè rang và hạt lanh — 8/10 Hỗn hợp muối giảm natri bổ sung kali — 6/10 Hỗn hợp muối và thảo mộc khô — 3/10 Hỗn hợp nghệ và tiêu đen — 9/10 Hỗn hợp phết — 4/10 hỗn hợp phô mai fondue — 3/10 Hỗn hợp protein (đậu hà lan và gạo) — 7/10 Hỗn hợp quế và stevia — 9/10 Hỗn hợp quế xay và nhục đậu khấu (kiểu gia vị bí ngô) — 9/10 Hỗn hợp tahini, nước cốt chanh và nghệ — 7/10 Hỗn hợp vi sinh vật — 9/10 Hỗn hợp vitamin — 4/10 Hỗn hợp vitamin và khoáng chất — 7/10 Hương bơ — 1/10 Hương cá ngừ — 1/10 Hương cà phê — 4/10 Hương dừa tự nhiên — 6/10 Hương gừng — 1/10 Hương khói tự nhiên — 1/10 Hương liệu (nhân tạo và tự nhiên) — 3/10 Hương liệu nhân tạo — 2/10 Hương liệu trái cây và hoa — 1/10 hương quả lý chua đen — 4/10 Hương rượu rum — 2.5/10 hương vị anh đào đen — 6/10 Hương vị nướng (từ dầu hướng dương) — 1/10 Hương vị quả mọng rừng — 3/10 Hương xoài — 3/10 huyết heo — 8/10 huyết heo — 4/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.