Thực phẩm không có cá

10.537 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê cá hoặc thành phần từ cá, bao gồm nước mắm và dầu cá. Động vật có vỏ được theo dõi riêng là giáp xác và nhuyễn thể. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Pepperoni kiểu Mỹ chưa ủ — 3/10 Pepsi Max không caffeine — 3/10 Pepsi Zero — 2/10 Pepsi Zero — 6/10 Pesto — 6/10 Pesto Genoa — 7/10 Pesto húng quế óc chó (ít muối, dầu ô liu) — 7/10 pesto mùi tây và hạt bí — 8/10 Pesto rau rocket và quả óc chó — 6/10 pesto thì là — 6/10 Pesto xanh cổ điển — 5.5/10 Phẩm màu caramel — 1/10 Phẩm màu nhân tạo (Đỏ 40, Đỏ 40 Lake) — 1/10 Phẩm màu nhân tạo (Vàng 6, Đỏ 40) — 1/10 Phao câu gà tây — 4/10 Phết sữa — 3.5/10 Phết trứng — 6/10 Phi lê Elena — 6/10 Phô mai — 6/10 Phô mai Abondance — 5/10 Phô mai Adyghe — 7/10 Phô mai Almette vị cải ngựa — 4.5/10 Phô mai Anthotyro — 7/10 Phô mai Appenzeller — 5/10 Phô mai Asadero — 5/10 Phô mai Asiago — 5/10 phô mai Babybel — 5/10 Phô mai bào hàm lượng protein cao 9,7% chất béo — 6/10 Phô mai Bavaria Blu — 4/10 Phô mai Bleu d'Auvergne — 6/10 Phô mai bò nguyên kem trắng — 5.5/10 Phô mai Boursin — 4/10 Phô mai Brick — 4/10 Phô mai Brie — 4/10 Phô mai Brie — 6/10 phô mai brie với hạt bí ngô — 6/10 Phô mai brossat — 8.5/10 Phô mai Burgos — 6/10 Phô mai Burrata — 6/10 Phô mai Butterkase — 5/10 Phô mai Caciotta — 4/10 Phô mai Cambozola — 4/10 phô mai camembert — 5/10 phô mai camembert — 5/10 Phô mai Camembert không lactose — 6/10 Phô mai Caprice des Dieux — 4/10 Phô mai Castello — 4/10 Phô mai Catupiry — 3/10 Phô mai chế biến — 3/10 phô mai chechil — 4/10 Phô mai cheddar — 6/10 Phô mai Cheddar 40% ít béo — 6/10 Phô mai Chèvre — 6/10 Phô mai Chihuahua — 5/10 Phô mai Cojack — 4/10 Phô mai Colby Jack — 5/10 Phô mai Colby và Monterey Jack tách béo dạng khối — 5/10 Phô mai Comté — 6/10 Phô mai Costeño — 5/10 Phô mai Cotija — 5/10 Phô mai Crescenza — 5/10 Phô mai cứng — 6/10 phô mai cứng bào giảm natri — 6/10 Phô mai cuộn thịt xông khói — 4/10 Phô mai Dairylea — 3/10 Phô mai dây — 6.5/10 phô mai dê — 5/10 phô mai dê — 6/10 Phô mai dê 20% béo — 6/10 Phô mai dê 83,5% béo — 3/10 Phô mai dê cứng — 6/10 phô mai dê mềm (giảm muối) — 6.5/10 Phô mai dê tươi — 6/10 Phô mai Dobbiaco — 5/10 Phô mai Edam — 6/10 Phô mai Edam 30% chất béo — 5/10 Phô mai Emmental — 6/10 Phô mai Emmental — 5.5/10 Phô mai Emmental cắt khối — 6/10 Phô mai Etorki — 4/10 Phô mai Fagaras — 6/10 Phô mai Favita ít béo — 6/10 Phô mai feta giảm natri — 6.5/10 phô mai feta nhẹ — 6/10 phô mai feta phết — 4/10 Phô mai feta truyền thống — 6/10 Phô mai feta với lát dưa chuột — 5/10 Phô mai Fontal — 4/10 phô mai Fontina — 6/10 phô mai giàu protein — 8/10 Phô mai Gorgonzola — 4.5/10 Phô mai Gouda — 5/10 Phô mai Gouda — 6/10 Phô mai gouda hun khói — 5.5/10 phô mai gouda không chứa lactose — 5/10 Phô mai Grana Padano — 6/10 Phô mai Graviera — 5/10 Phô mai Greve — 4/10 Phô mai Gruyere — 5/10 Phô mai Gruyere — 6/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.