Khác

1.715 thực phẩm

Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Dầu ăn 5/10 Dầu bã 3/10 Dầu bạc hà 3/10 Dầu bạch đàn 2/10 Dầu bergamot 4/10 Dầu bơ 8/10 Dầu cải 4/10 Dầu cải ép lạnh 6/10 Dầu cám gạo 4/10 Dầu Camelina 6/10 Dầu CBD 6/10 Dầu chanh 4/10 Dầu cọ 3/10 Dầu Crisco 3/10 Dầu đậu nành 3/10 Dầu đậu phộng 5/10 Dầu dừa 3/10 Dầu dừa chưa tinh chế 3/10 Dầu dừa chưa tinh chế 4/10 Dầu dừa lỏng 3/10 Dầu dừa với sáp carnauba 3/10 Dầu gia vị 3/10 dầu hạt bí ngô 7/10 Dầu hạt lanh 8/10 Dầu hạt lanh ép lạnh 5/10 Dầu hạt lanh trộn giấm với gừng và thảo mộc 7/10 Dầu hạt mỡ 3/10 Dầu hạt nho 4/10 Dầu hoa thầu dầu 4/10 Dầu húng quế 6/10 Dầu hướng dương 4/10 Dầu khoáng trắng 1/10 Dầu Kujawski hương thảo 5/10 Dầu mầm lúa mì 3/10 Dầu MCT 4/10 Dầu MCT chiết xuất vani 7/10 dầu mè 5/10 dầu mè 6/10 Dầu mè rang 6/10 Dầu mù tạt 5/10 Dầu nấm cục 6/10 Dầu ngô 2/10 Dầu ô liu 8/10 Dầu ô liu cay 6/10 Dầu ô liu ép lạnh 8/10 Dầu ô liu nguyên chất 8/10 Dầu ô liu nguyên chất hương chanh tự nhiên và thảo mộc khô 7/10 Dầu ô liu nguyên chất trộn với ớt paprika hun khói 6/10 Dầu ô liu nguyên chất vị ớt và tỏi 6/10 Dầu ớt 4/10 Dầu ớt Tứ Xuyên 4/10 Dầu tảo 7/10 dầu thảo mộc 4/10 Dầu thực vật 2/10 Dầu thực vật 3/10 Dầu thực vật 3/10 dầu thực vật chiên 1/10 Dầu thực vật hydro hóa 1/10 Dầu trung tính 4/10 Đậu vani bourbon 8/10 đậu vani nguyên hạt (đã cạo) 8/10 dầu wasabi 2/10 Dầu xịt 4/10 Diệp lục 8/10 Diệp lục 10/10 Diindolylmethane 9/10 Dijonnaise 3/10 Đinh hương 8/10 đinh hương khô xay 8/10 Diphosphates 2/10 Disodium inosinate và guanylate 1/10 Disodium phosphate 2/10 Dlux 1000 xịt bổ sung vitamin D thuần chay 2/10 Đỏ Allura AC 1/10 Đồng bisglycinate 7/10 dưa cải muối chua 10/10 Dung dịch kiềm 1/10 Dung dịch kiềm 1/10 Eisen (zugesetzt) 4/10 Enzym (amylase, axit ascorbic) 3/10 Enzym (lúa mạch đen) 3/10 enzyme 7/10 Enzyme lactase 6/10 Este của nhựa thông glycerol 1/10 Folate 8/10 Gasificante (E500ii) 2/10 Gel cellulose 7/10 Gelatin ăn được 6/10 Gellan gum 6/10 Geotrichum candidum 7/10 Gia vị (axit amin, v.v.) 2/10 Gia vị (ớt, muối) 6/10 gia vị bánh mì vòng đa hạt 6/10 Gia vị Cajun 6/10 Gia vị hỗn hợp 9.5/10 Gia vị Mrs. Dash 8/10 Gia vị nấm truffle 3/10 gia vị ngâm giấm táo 9/10 Gia vị Old Bay 3/10 Gia vị tổng hợp 6/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.