Khác

1.715 thực phẩm

Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Canxi silicat 1/10 Canxi sunfat 8/10 Carbon dioxide 5/10 Carmine 1/10 Carrageenan 3/10 Centrum Silver 2/10 Chất bảo quản 1/10 Chất bảo quản 2/10 chất bảo quản BHT 1/10 Chất bảo quản và chất ổn định 1/10 Chất béo 5/10 Chất béo bão hòa 1/10 Chất béo không bão hòa đa 6/10 Chất béo thực vật 6/10 Chất béo thực vật 3/10 Chất béo tổng hợp 2/10 Chất béo và dầu 3/10 Chất chống oxy hóa (300) 2/10 Chất điều chỉnh độ axit 2/10 Chất điều chỉnh độ axit 2/10 Chất điều chỉnh độ axit (axit photphoric, natri citrat) 1/10 Chất làm bóng (sáp ong, sáp carnauba) 4/10 Chất làm bóng có nguồn gốc thực vật 2/10 Chất làm nở hóa học 3/10 chất làm nở ít natri 4/10 Chất làm nở sinh học 4/10 Chất nhũ hóa 2/10 Chất nhũ hóa E471 2/10 Chất ổn định 4/10 Chất ổn định (407, 412) 2/10 Chất ổn định (gôm guar, carrageenan) 4/10 Chất ổn định và nhũ hóa 4/10 Chất tăng vị không chứa MSG 2/10 Chất tạo màu 1/10 Chất tạo màu 5/10 Chất tạo màu 3/10 Chất tạo màu nhân tạo 1/10 Chất tạo màu ớt bột 6/10 Chất tạo màu thực phẩm 2/10 Chất tạo màu thực phẩm cô đặc 1/10 Chất tạo màu tự nhiên (từ cà rốt đen hoặc quả cơm cháy) 9/10 Chất tạo màu xanh 4/10 Chất tạo nở 2/10 chất thay thế rennet 3/10 Chất xơ Acacia 9.5/10 Chất xơ thực phẩm 8/10 Chất xơ thực vật 6/10 Chất xơ tre 6/10 Chiên không dầu 10/10 Chiết xuất bạc hà nguyên chất không đường 3/10 Chiết xuất cà rốt đen 8/10 Chiết xuất cần tây lên men 3/10 Chiết xuất cây gai dầu 2/10 Chiết xuất CBD 5/10 chiết xuất chanh 3/10 Chiết xuất cỏ ngọt 8/10 Chiết xuất củ cải đỏ 9/10 Chiết xuất dầu nghệ 4/10 Chiết xuất dâu tây (cồn hoặc glycerin) 3/10 Chiết xuất dừa 4/10 Chiết xuất gia vị 7/10 Chiết xuất hạnh nhân không cồn 7/10 chiết xuất hạt tuyết tùng 6/10 Chiết xuất hoa bia 7.5/10 Chiết xuất hoa hồng 9/10 Chiết xuất lá dứa 6/10 Chiết xuất men 4/10 Chiết xuất nghệ với chiết xuất tiêu đen 5/10 chiết xuất ô liu đen 4/10 Chiết xuất ớt bột 7/10 Chiết xuất ớt bột và hạt điều màu 4/10 Chiết xuất Sassafras 2/10 Chiết xuất THC 3/10 Chiết xuất vani 7/10 Chiết xuất vani không đường 6/10 Chiết xuất vani tự nhiên (ít đường thêm) 6/10 Chlorophyllin 2/10 Choline bitartrate 3/10 Chromium 5/10 Chromium picolinate 2/10 Citrate canxi 3/10 Citrate kali 6/10 Citrulline malate 3/10 Cô đặc protein 8/10 Cô đặc protein gạo 5/10 Cỏ đuôi ngựa khô 9/10 Collagen thủy phân 6/10 Conservador (E282) 2/10 Cốt súp Mala 3/10 Creatine kiềm 3/10 Creatine monohydrate 6/10 Creatine nitrate 2/10 Cyanocobalamin 6/10 D-chiro-inositol 9/10 Đá 6/10 Đá bào 10/10 đạm hạt cải 7/10 dashi 8/10 Dầu 3/10 Dầu 5/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.