Khác

1.715 thực phẩm

Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

bột sốt chua ngọt GL 68 / 100 g 1.5/10 Hương bơ GL 68 / 100 g 1/10 Hương dứa GL 72 / 100 g 1/10 Hương vị trái cây GL 72 / 100 g 1/10 Chất làm dày (tinh bột ngô, carrageenan) GL 72.3 / 100 g 1/10 Hỗn hợp chống vón cục (tinh bột khoai tây, tinh bột sắn) GL 74 / 100 g 3/10 Rễ cam thảo GL 74 / 100 g 1/10 Tinh bột biến tính GL 74 / 100 g 1/10 Hương chuối GL 81 / 100 g 1/10 Glycerin GL 85 / 100 g 1/10 Aioli 3/10 Aminos lỏng 3/10 Amoni cacbonat 8/10 Anthocyanin 8/10 Axit adipic 1/10 Axit amin BCAA 5/10 Axít ascorbic 6/10 axit citric 4/10 Axit citric 8/10 axit citric đóng nang 1/10 Axít folic 7/10 Axit lactic 9/10 Axit lactic bao vi 7.5/10 axit malic 5/10 Axít photphoric 2/10 Axit stearic 2/10 Axit tartaric 1/10 Axit thực phẩm (axit malic E296, axit citric E330) 2/10 B-complex vitamin tổng hợp (B3, B5, B6, B12) 6/10 Bacillus coagulans MTCC 5856 9/10 Baking soda và giấm (thay thế bột nở tự làm) 6/10 Bánh crepe lòng trắng trứng 8/10 Bánh patty Beyond Meat 6/10 Bánh tortilla lòng trắng trứng 8/10 Benzoat kali 2/10 berberin 7/10 Berberine HCl 3/10 Beta carotene 7/10 Beta-alanin 3/10 Beta-carotene 6/10 Beyond Xúc xích Bratwurst Nguyên bản 5.5/10 Bicarbonat kali với cream of tartar 2/10 bình xịt nấu ăn 6/10 Biotin 5/10 bơ bbq 2/10 Bơ ca cao 5/10 bơ chanh 3/10 Bơ hoặc dầu 4/10 bơ hương vị 1/10 Bơ không sữa 2/10 bơ omega-3 thực vật 3/10 Bơ sốt cam máu 3/10 Bổ sung axit béo Omega 3, 6, 9 (viên nén) 6/10 Bổ sung đa vitamin và khoáng chất 6/10 Bổ sung điện giải 6/10 Bổ sung sắt chelate 3/10 Bổ sung vitamin B12 8/10 Bổ sung vitamin B6 6/10 Bổ sung vitamin D 8/10 Bơ thuần chay 3/10 bơ thực vật 4/10 Bơ thực vật 3/10 Bơ thực vật 2/10 Bơ thực vật 3/10 Bơ thực vật cao cấp không chứa chất béo chuyển hóa 4/10 Bơ thực vật Flora 3/10 Bơ thực vật không chất béo chuyển hóa 4/10 Bơ thực vật không chứa chất béo chuyển hóa 3/10 Bơ thực vật không trans fat 3/10 Bơ thực vật nhẹ 3/10 bơ thực vật phết bánh 2/10 bơ thực vật thay thế (margarine, tăng cường dinh dưỡng) 4/10 Bơ thực vật thực vật không hydro hóa 3/10 Bột BCAA 5/10 bột gelatin 7/10 bột macrogol 1/10 Bột magie 8/10 Bột ngọt 2/10 Bột nhão từ hạt vani 8/10 bột nở 2/10 Bột nở 5/10 Bột nở chứa kali 6/10 Bột nở ít natri (có kali) 4/10 Bột nở không phosphate không gluten 6/10 Bột nở tự làm giảm natri 2/10 Bột nở với nước cốt chanh 2/10 Bột protein collagen 7/10 Bột protein trung tính 6/10 Bột trứng 7/10 Bột vani hữu cơ 7/10 Caffein 6/10 Caffein khan 2/10 Canxi 6/10 Canxi (bổ sung) 5/10 Canxi cacbonat 4/10 Canxi cacbonat 5/10 Canxi clorua 3/10 Canxi disodium EDTA 1/10 Canxi lactat 6/10 Canxi propionat 4/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.