Thực phẩm không có mè

10.548 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê mè: không có tahini, dầu mè hoặc hạt mè. Mè thường là thành phần ẩn trong bánh mì, hummus và nước xốt. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Mỡ lưng heo — 4/10 mỡ ngỗng — 3/10 Mỡ thực vật — 3/10 mỡ vịt — 3/10 Mono và diglycerides — 2/10 Monocalcium phosphate — 2/10 Monoglyceride — 1/10 Morbier — 4/10 Mortadella — 2/10 Mortadella gà — 3/10 Mortadella hạt dẻ cười — 3/10 mousse gia cầm — 4/10 Mousse vịt — 3/10 món cá hầm luộc — 8/10 món khai vị hải sản — 8/10 món pate cá tuyết muối — 8/10 Mù tạt vàng giảm natri — 6/10 Mực — 8/10 Mực hấp — 9/10 Mực hấp gừng, hành lá và nước tương — 8.5/10 Mực khoanh — 7/10 mực luộc hầm — 8/10 mực muối — 5/10 mực nang — 5/10 Mực nang — 9/10 mực nấu chín — 8/10 Mực ngâm dầu — 6/10 Mực nướng khoanh — 8/10 Mực nướng thảo mộc và chanh — 9/10 Mực ống khô — 6/10 mực ống và mực nang — 8/10 Mực tươi — 8/10 mực và mực nang luộc — 8/10 Muối ăn — 2/10 Muối biển thảo mộc — 6/10 Muối biển tự nhiên — 4/10 muối cần tây — 2/10 Muối đen khoáng chất — 4/10 Muối Epsom — 1/10 Muối hạt — 6/10 Muối hồng — 2/10 Muối kali — 7/10 Muối magie của axit béo — 2/10 Muối Maldon — 4/10 Muối thay thế dựa trên kali — 3/10 Muối thay thế kali clorua — 7/10 Muối ướp thịt — 2/10 Muối và tiêu — 3/10 Myo-inositol — 7/10 Nấm mèo khô — 9/10 Nấm mốc ăn được — 8/10 nấm phô mai xanh — 9/10 nấm truffle trắng — 10/10 não bê — 6.5/10 Natamycin — 2/10 Natri — 2/10 Natri benzoat — 2/10 Natri cacbonat — 3/10 Natri citrate — 4/10 Natri diacetat — 2/10 Natri hyaluronate — 2/10 Natri hydrogensulfat — 1/10 Natri hydroxit — 1/10 Natri lactat — 2/10 Natri propionat — 1/10 Natri sunfit — 2/10 ngao — 8/10 ngao trong nước luộc ngao — 7/10 Nghêu — 8/10 Ngò rí — 10/10 Nguyên liệu 1 — 5/10 Nhân gà tây và bí xanh — 8.5/10 nhân hạt mơ luộc — 5/10 Nhân thịt heo — 4.5/10 nhộng tằm — 8/10 nhũ tương — 4/10 Nhựa mastic Chios — 9/10 Nhụy hoa nghệ tây — 8/10 Nhụy hoa nghệ tây — 8/10 Niacin — 3/10 Niacinamide — 7/10 Nitơ oxit — 1/10 Nitrit natri — 1/10 Nội tạng — 7/10 Nội tạng heo — 7/10 Nuôi cấy L. casei — 6/10 Nuôi cấy vi khuẩn và enzyme — 10/10 Nước — 10/10 Nước ấm với nước cốt chanh tươi — 10/10 Nước bạc hà pha cỏ ngọt — 10/10 Nước chanh ăn kiêng Sunjoy — 7/10 nước chanh không đường — 10/10 Nước chanh không đường — 8/10 nước cốt thịt bò — 5/10 Nước cốt thịt cừu (Lamb jus) — 5/10 nước cốt thịt nướng — 3/10 Nước có ga không đường hương dâu tự nhiên — 10/10 Nước có ga với nước cốt chanh tươi (không đường) — 9/10 nước đậu — 7/10 Nước dùng — 4/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.