Thực phẩm không có đậu phộng

6.633 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê đậu phộng hoặc thành phần từ đậu phộng, bao gồm dầu đậu phộng và bơ đậu phộng. Hạt có vỏ cứng là nhóm dị ứng riêng. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Chất tạo màu ớt bột 6/10 Chất tạo màu thực phẩm 2/10 Chất tạo màu thực phẩm cô đặc 1/10 Chất tạo màu xanh 4/10 Chất tạo nở 2/10 Chất xơ Acacia 9.5/10 Chất xơ lúa mì 8/10 Chất xơ thực phẩm 8/10 Chất xơ yến mạch (bột vỏ ngoài) 9/10 Châu chấu 8/10 Cheddar trắng siêu đậm vị New York 5/10 Cheddar vỏ espresso & oải hương 5/10 Cherry cola 2/10 Chiên không dầu 10/10 Chiết xuất bạc hà nguyên chất không đường 3/10 Chiết xuất cà phê 8.5/10 Chiết xuất cà rốt đen 8/10 Chiết xuất cây gai dầu 2/10 Chiết xuất CBD 5/10 Chiết xuất cỏ ngọt 8/10 Chiết xuất dầu nghệ 4/10 Chiết xuất dâu tây (cồn hoặc glycerin) 3/10 Chiết xuất gia vị 7/10 Chiết xuất hạnh nhân không cồn 7/10 Chiết xuất hạnh nhân tự nhiên không đường 6/10 Chiết xuất hoa bia 7.5/10 Chiết xuất lá cỏ ngọt (reb m) 7/10 Chiết xuất men 4/10 Chiết xuất ớt bột 7/10 Chiết xuất Sassafras 2/10 Chiết xuất THC 3/10 Chiết xuất tinh khiết stevia 8/10 Chiết xuất trà 9.5/10 Chiết xuất vani 7/10 Chiết xuất vani không đường 6/10 Chiết xuất vani tự nhiên (ít đường thêm) 6/10 Chorizo 3/10 Chorizo bò 3/10 Chromium 5/10 Citrate canxi 3/10 Citrate kali 6/10 Citrulline malate 3/10 Cô đặc protein 8/10 Cô đặc protein gạo 5/10 Cô đặc protein thực vật 7/10 Cô đặc protein từ sữa 6/10 Cô đặc protein whey với lecithin hướng dương 7/10 Cổ gà 6/10 Cổ heo hun khói 4/10 Cỏ xạ hương khô 9/10 Coca-cola không đường 3/10 Cola zero 3/10 Creatine monohydrate 6/10 Crème fraîche 6/10 Cua 9/10 Cúc La Mã 9/10 Đá 6/10 Đá bào 10/10 Da heo 5/10 đá viên 8/10 Dải thịt bologna 3/10 đạm đậu faba 8/10 đạm hạt cải 7/10 Dầu 3/10 Dầu 5/10 Dầu ăn 5/10 Dầu bã 3/10 Dầu bạch đàn 2/10 Dầu bergamot 4/10 Dầu cá 6/10 Dầu cải 4/10 Dầu cải ép lạnh 6/10 Dầu Camelina 6/10 Dầu CBD 6/10 Dầu cọ 3/10 Dầu Crisco 3/10 Dầu đậu nành 3/10 Dầu dừa chưa tinh chế 4/10 Dầu dừa lỏng 3/10 Dầu dừa với sáp carnauba 3/10 Dầu gan cá tuyết 6/10 dầu hạnh nhân 6/10 Dầu hạt lanh 8/10 Dầu hạt lanh ép lạnh 5/10 Dầu hạt lanh trộn giấm với gừng và thảo mộc 7/10 Dầu hạt mỡ 3/10 Dầu hạt phỉ rang 6/10 Dầu hoa thầu dầu 4/10 Dầu húng quế 6/10 Dầu hướng dương 4/10 Dầu mầm lúa mì 3/10 Dầu MCT 4/10 Dầu mè rang 6/10 Dầu mù tạt 5/10 Dầu nấm cục 6/10 Dầu ngô 2/10 Dầu ô liu 8/10 Dầu ô liu cay 6/10 Dầu ô liu ép lạnh 8/10 Dầu ô liu nguyên chất 8/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.