Thực phẩm không có gluten

9.027 thực phẩm

Thực phẩm trong cơ sở dữ liệu này không liệt kê thành phần chứa gluten. Lúa mì, lúa mạch đen, lúa mạch và hầu hết bánh mì, mì ống, bánh ngọt bị loại trừ; các thực phẩm tự nhiên không chứa gluten như gạo, khoai tây, các loại đậu, trái cây, rau, thịt và cá vẫn còn. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm đóng gói. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

dầu wasabi — 2/10 Dịch chiết Pepsi Zero Sugar — 2/10 Diệp lục — 8/10 Diệp lục — 10/10 Diệp lục lỏng — 6/10 Diet coke — 5/10 Diet Dr Pepper — 3/10 Diindolylmethane — 9/10 Dijonnaise — 3/10 Đinh hương — 8/10 Diphosphates — 2/10 Disodium inosinate và guanylate — 1/10 Disodium phosphate — 2/10 Dlux 1000 xịt bổ sung vitamin D thuần chay — 2/10 Đỏ Allura AC — 1/10 đồ uống — 2/10 Đồ uống Propel — 2/10 đồ uống thể thao không đường — 2/10 Đồ uống vị anh đào chua không đường Apenta — 2/10 Đồ uống vị đào không đường — 6/10 Đồ uống xoài không đường — 3/10 Đồng bisglycinate — 7/10 động vật thân mềm — 9/10 đùi chim cút — 8/10 đùi cừu — 7/10 Đùi ếch — 9/10 đùi gà — 8.5/10 đùi gà — 8/10 Đùi gà — 7/10 Đùi gà — 6/10 Đùi gà — 8/10 Đùi gà có da và cánh gà — 6.5/10 đùi gà đã nấu chín — 8/10 đùi gà góc tư — 8/10 đùi gà hun khói — 5/10 đùi gà luộc — 8/10 đùi gà nướng — 8.5/10 đùi gà nướng — 8/10 đùi gà nướng — 8/10 Đùi gà nướng — 8/10 Đùi gà nướng không da — 8/10 đùi gà rút xương bỏ da — 8/10 đùi gà sao — 8/10 đùi gà tây — 8/10 đùi gà tây — 8.5/10 Đùi và cánh gà quay — 7/10 Đùi vịt confit — 6/10 Đùi vịt nướng — 6/10 Dung dịch kiềm — 1/10 Dung dịch kiềm — 1/10 đuôi bò — 6/10 đuôi bò — 6/10 Đuôi gà — 6/10 Đuôi gà tây chiên — 3/10 đuôi heo — 5/10 Đuôi tôm hùm — 9/10 Eisen (zugesetzt) — 4/10 Elastin thủy phân (cá) — 5/10 Enzym (amylase, axit ascorbic) — 3/10 enzyme — 7/10 Enzyme lactase — 6/10 Espresso — 9/10 Este của nhựa thông glycerol — 1/10 Fanta không đường — 2/10 Folate — 8/10 Frittata nướng — 7/10 Fuet — 3/10 gà adobo — 7/10 gà chiên tỏi — 6.5/10 Gà Döner — 7/10 Gà hun khói — 6.5/10 gà khô — 7/10 Gà luộc — 8/10 gà nguyên con — 8.5/10 Gà nướng phô mai — 7/10 Gà piri-piri — 8/10 gà sốt kem — 6/10 Gà sốt mayonnaise — 6/10 gà sốt thì là — 8/10 Gà tapa — 6.5/10 gà tawook — 8/10 Gà tây deli — 5/10 Gà tây nấu chín — 8/10 Gà tây non — 9.5/10 gà tây nướng — 9/10 Gà tây nướng — 9/10 Gà tây sous vide — 8/10 gà tây xay (93% nạc, 7% mỡ) — 8/10 gà tơ — 8.5/10 Gà và gà tây với hành — 8/10 Gan — 6/10 Gan bê — 9/10 Gân bê — 7/10 gan bò — 8.5/10 Gan bò — 8/10 gân bò — 7/10 Gan cá tuyết đóng hộp — 6/10 gan cừu — 7/10 Gan gà — 8/10 gan gà nấu chín — 8/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.