Thực phẩm không có hạt có vỏ cứng

10.356 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê hạt có vỏ cứng: không có hạnh nhân, óc chó, phỉ, điều, hồ trăn, hồ đào, hạt Brazil hoặc mắc ca. Đậu phộng là nhóm riêng. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Citrate canxi — 3/10 Citrate kali — 6/10 Citrulline malate — 3/10 Cô đặc Antésite — 6/10 Cô đặc protein đậu nành — 6/10 Cô đặc protein thực vật — 7/10 Cô đặc protein từ sữa — 6/10 Cô đặc protein whey với lecithin hướng dương — 7/10 Cỏ đuôi ngựa khô — 9/10 Cổ gà — 6/10 cổ gà tây — 8/10 Cổ heo hun khói — 4/10 cỏ ngọt — 7/10 cỏ roi ngựa — 10/10 Cơ sở hương liệu — 1/10 Cỏ xạ hương khô — 9/10 cốc — 10/10 Coca-cola không đường — 3/10 Cola zero — 3/10 Collagen biển — 7/10 Collagen bò thuỷ phân — 6/10 Collagen thủy phân — 6/10 cơm dừa bào không đường — 6/10 Cồn — 2/10 Cồn (ethanol) — 1/10 Cồn ngũ cốc — 1/10 Conservador (E282) — 2/10 Coppa — 3/10 Cốt súp Mala — 3/10 Creatine kiềm — 3/10 Creatine monohydrate — 6/10 Creatine nitrate — 2/10 Crème fraîche — 6/10 Creton gaspésien — 4/10 Crystal Light Dâu tây — 2/10 Cua — 9/10 cua lông thượng hải — 8.5/10 Cúc La Mã — 9/10 Cuộn gà — 4/10 cuộn giăm bông — 3/10 cuộn giăm bông phô mai dê — 5/10 Cuộn giăm bông và phô mai — 4/10 Cyanocobalamin — 6/10 Ćevapčići — 5/10 ćevapčići chiên — 4/10 D-chiro-inositol — 9/10 Đá — 6/10 Đá bào — 10/10 da bò hầm cay — 3/10 Da heo — 5/10 Da heo chiên giòn — 3/10 Da heo chiên giòn — 3/10 đá viên — 8/10 Dải thịt bologna — 3/10 Đạm đậu hà lan lên men — 7/10 đạm hạt cải — 7/10 đạm lúa mì — 7/10 dashi — 8/10 Dầu — 3/10 Dầu — 5/10 Dầu ăn — 5/10 dầu ăn dạng xịt — 2/10 Dầu bã — 3/10 Dầu bạc hà — 3/10 Dầu bạch đàn — 2/10 đầu bê — 6/10 Dầu bergamot — 4/10 Dầu cá — 6/10 đầu cá — 8/10 dầu cá mòi — 5/10 Dầu cải — 4/10 Dầu cám gạo — 4/10 Dầu Camelina — 6/10 Dầu CBD — 6/10 Dầu chanh — 4/10 Dầu cọ — 3/10 Dầu Crisco — 3/10 Dầu đậu nành — 3/10 Dầu đậu phộng — 5/10 Dầu dừa — 3/10 Dầu dừa chưa tinh chế — 3/10 Dầu dừa chưa tinh chế — 4/10 Dầu dừa lỏng — 3/10 Dầu dừa với sáp carnauba — 3/10 Dầu gan cá tuyết — 6/10 Dầu gia vị — 3/10 dầu hạt bí ngô — 7/10 Dầu hạt lanh — 8/10 Dầu hạt lanh trộn giấm với gừng và thảo mộc — 7/10 Dầu hạt mỡ — 3/10 Dầu hạt nho — 4/10 Dầu hoa thầu dầu — 4/10 Dầu húng quế — 6/10 Dầu hướng dương — 4/10 Dầu khoáng trắng — 1/10 Dầu Kujawski hương thảo — 5/10 Dầu mầm lúa mì — 3/10 Dầu MCT — 4/10 Dầu MCT chiết xuất vani — 7/10 dầu mè — 5/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.