Khác

1.715 thực phẩm

Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

nước cốt thịt nướng — 3/10 Nước dùng — 4/10 Nước dùng — 6/10 nước dùng consommé — 6/10 Nước dùng Dashi — 8/10 Nước dùng gà trong — 7/10 Nước dùng kombu — 10/10 nước dùng nghệ tây — 9/10 Nước dùng phở — 7/10 Nước dùng rau củ — 2/10 Nước dùng shoyu — 3/10 nước dùng thịt — 7.5/10 Nước dùng tiêu — 8/10 nước dùng trong — 6/10 nước dùng trứng — 6/10 Nước dùng xương hầm wakame/kombu — 8/10 Nước dùng xương với rong biển nori và hành lá — 8/10 Nước hầm xương với nghệ và tiêu đen — 8/10 Nước kiềm — 3/10 Nước kiềm — 2/10 Nước lẩu — 6/10 Nước mắm — 4/10 Nước mắm giảm mặn — 4/10 Nước muối — 3/10 nước sốt au jus — 6/10 Nước sốt chanh và caper — 5/10 Nước sốt chanh và dầu ô liu nguyên chất extra virgin — 8/10 nước sốt chimichurri — 8/10 Nước sốt dầu mè rang, giấm táo và gừng — 6/10 Nước sốt dầu ô liu nguyên chất với thảo mộc tươi — 8/10 Nước sốt dầu ô liu và giấm đơn giản — 4/10 Nước sốt Goddess — 4/10 Nước sốt ngô — 3/10 nước sốt salad — 4/10 Nước sốt Samurai — 3/10 Nước sốt trâu — 4/10 nước sốt Zax — 2.5/10 Nước ướp giấm và erythritol — 6/10 Nước xốt dầu ô liu, giấm và mù tạt — 7/10 ô liu nhân cá cơm — 5/10 oil dressing — 3/10 Omega-3 DHA từ thực vật — 7/10 Ống dầu gai dầu — 2/10 Pesto — 6/10 Pesto Genoa — 7/10 Pesto húng quế óc chó (ít muối, dầu ô liu) — 7/10 pesto mùi tây và hạt bí — 8/10 Pesto rau rocket và quả óc chó — 6/10 pesto thì là — 6/10 Pesto xanh cổ điển — 5.5/10 Phẩm màu caramel — 1/10 Phẩm màu nhân tạo (Đỏ 40, Đỏ 40 Lake) — 1/10 Phẩm màu nhân tạo (Vàng 6, Đỏ 40) — 1/10 Phết trứng — 6/10 Phốt phát canxi — 5/10 Phốt phát dipotassium — 3/10 Phức hợp enzyme — 3/10 Polyphosphat natri — 1/10 Propylene glycol — 1/10 Pyridoxine hydrochloride — 5/10 Pyrophosphate acid natri — 1/10 Quinine — 3/10 quinofolic — 2/10 Riboflavin (B2) — 5/10 Salad trứng — 6/10 Sáp carnauba — 2/10 Sáp ong — 2/10 Sắt (phosphate orthophosphat sắt) — 2/10 Sắt hoàn nguyên — 5/10 Sắt nguyên tố — 1/10 Sắt sunfat — 5/10 Selen (viên nén) — 2/10 Silic dioxit — 1/10 Silica — 10/10 Sodium hexametaphosphate — 1/10 Sorbitan monostearat — 1/10 Sos na bazie bulionu (broth-based sauce) — 5/10 sốt Baja — 2/10 Sốt Béarnaise — 4/10 Sốt bơ hạt hướng dương vị ớt và giấm — 6/10 Sốt Caesar — 3/10 Sốt Carbonara — 4/10 Sốt chipotle ranch — 3/10 Sốt dầu bơ và giấm balsamic — 7/10 sốt giấm dầu — 4/10 Sốt giấm phô mai Parmesan — 4/10 Sốt giấm tarragon — 7/10 Sốt giấm thảo mộc — 4/10 Sốt Hollandaise — 4/10 Sốt hồng — 2.5/10 Sốt kem mù tạt — 4/10 Sốt kem nấm truffle — 4/10 Sốt Mala — 2/10 Sốt mayonnaise chay — 3/10 Sốt mayonnaise cổ điển — 3/10 Sốt mayonnaise đậu nành — 2/10 sốt mayonnaise nấm tỏi — 4/10 Sốt mayonnaise pesto — 3/10 Sốt mayonnaise tỏi — 4/10 Sốt mayonnaise xoài với harissa — 2.5/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.