Thịt

1.110 thực phẩm

Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Giăm bông đóng hộp — 4.5/10 giăm bông gà — 4/10 Giăm bông gà — 5/10 Giăm bông gà hoặc gà tây — 6/10 giăm bông gà tây — 5/10 Giăm bông hun khói — 4/10 Giăm bông muối — 6/10 Giăm bông Praha — 5/10 Giăm bông ức gà nấu chín — 6/10 giăm bông và phô mai Thụy Sĩ — 5/10 giò heo — 4/10 giò lụa gan — 4/10 Giò thủ — 2/10 Gyros (thịt lợn) — 5/10 huyết heo — 8/10 huyết heo — 4/10 Kebab (bò hoặc cừu) — 7/10 Kebab gà — 8/10 Kebab thịt bê — 7/10 Kebab thịt bò — 7/10 Khối thịt cừu — 7.5/10 Knackwurst — 3/10 Kofta thịt băm — 6/10 lá sách luộc — 7/10 lạp xưởng — 4/10 lạp xưởng núi — 3/10 Lát gà — 6/10 Lát gà tây hun khói — 6/10 Liverwurst — 3/10 lợn sữa — 7/10 Lòng gà — 7/10 lòng gà nướng — 4/10 Lòng trắng trứng gà luộc — 9/10 Lòng trắng trứng xào với ức gà tây nạc — 8.5/10 lưỡi bò — 6/10 Lưỡi bò — 6/10 lưỡi heo đông sương — 6/10 Lyoner gà — 3/10 má bò — 6/10 Má bò — 8/10 má heo — 3/10 má heo — 3/10 má heo — 5/10 má heo iberico — 3/10 má heo iberico chiên — 3/10 má heo nướng — 3/10 Mề gà confit — 5/10 Mề gà confit — 5/10 mề gà luộc — 8/10 mề gà tây — 8/10 mề gà tây luộc — 8/10 mề vịt — 7.5/10 Mettwurst — 3/10 miếng gà — 8.5/10 Miếng thịt — 8.5/10 Mỡ bò — 2/10 Mỡ bò nấu chảy — 2/10 Mỡ bò tươi — 2/10 mỡ gà — 3/10 mỡ gia cầm — 3/10 mỡ heo — 2/10 mỡ heo hun khói — 2/10 mỡ heo muối — 2/10 Mỡ heo muối — 4/10 mỡ lợn — 2/10 Mỡ lợn — 4/10 mỡ lợn luộc — 2/10 mỡ lợn rừng — 2/10 Mỡ lưng heo — 4/10 Mortadella — 2/10 Mortadella gà — 3/10 Mortadella hạt dẻ cười — 3/10 mousse gia cầm — 4/10 Mousse vịt — 3/10 não bê — 6.5/10 Nhân gà tây và bí xanh — 8.5/10 Nhân thịt heo — 4.5/10 nhộng tằm — 8/10 Nội tạng — 7/10 Nội tạng heo — 7/10 nước cốt thịt bò — 5/10 Nước cốt thịt cừu (Lamb jus) — 5/10 Nước dùng bê trong — 7/10 Nước dùng bò — 7/10 Nước dùng bò nướng — 6.5/10 Nước dùng bò trong — 7/10 nước dùng cừu — 7/10 nước dùng gà lôi — 8/10 nước dùng gà tây — 7/10 Nước dùng gà tây — 8/10 nước dùng gelatin — 7/10 Nước dùng thịt heo — 6/10 Nước dùng thịt heo — 6.5/10 Nước dùng tonkotsu — 4/10 nước dùng vịt — 6/10 Nước dùng xương — 8/10 Nước dùng xương bò — 8/10 Nước dùng xương bò — 9/10 nước hầm xương — 8/10 Nước hầm xương bò ít natri — 8/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.