Thực phẩm không có cá

10.537 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê cá hoặc thành phần từ cá, bao gồm nước mắm và dầu cá. Động vật có vỏ được theo dõi riêng là giáp xác và nhuyễn thể. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

lưỡi heo đông sương — 6/10 Lưu huỳnh đioxit — 2/10 Lycopene — 10/10 Lyoner gà — 3/10 má bò — 6/10 Má bò — 8/10 má heo — 3/10 má heo — 3/10 má heo — 5/10 má heo iberico — 3/10 má heo iberico chiên — 3/10 má heo nướng — 3/10 Magie bisglycinate — 7/10 Magie cacbonat — 6/10 Magie citrat — 8/10 magie glycinate — 7/10 Magie malat — 6/10 Magie nguyên tố — 5/10 Magie stearat — 1/10 Magie sulfat — 8/10 Magnesium Taurate — 7/10 mắm tôm — 3/10 mắm tôm — 3/10 mắm tôm — 4/10 Mangan citrate — 7/10 Màu caramel — 1/10 Màu điều — 9/10 Màu hồng — 1/10 Màu nhân tạo — 2/10 Màu nhân tạo — 2/10 Màu thực phẩm — 2/10 Màu thực phẩm (màu tím) — 4/10 Màu thực phẩm đỏ — 2/10 Màu thực phẩm tự nhiên — 4/10 Màu vàng hoàng hôn — 2/10 Mayonnaise dầu bơ — 4/10 Mayonnaise trứng nhẹ — 5/10 Mề gà confit — 5/10 Mề gà confit — 5/10 mề gà luộc — 8/10 mề gà tây — 8/10 mề gà tây luộc — 8/10 mề vịt — 7.5/10 men dịch vị — 8/10 Men đông tụ thực vật — 9/10 Men khởi đầu — 8/10 Men khởi đầu sữa chua — 9/10 Men tiêu hóa sữa — 8/10 Men vi sinh khởi động — 8/10 men vi sinh lactic — 9/10 meringue ngọt với erythritol — 6/10 Mettwurst — 3/10 mì shirataki — 7/10 Mì Shirataki — 9/10 Mì tảo bẹ — 7/10 miếng gà — 8.5/10 miếng phô mai — 4.5/10 Miếng thịt — 8.5/10 Mirinda Zero — 2/10 Mỡ bò — 2/10 Mỡ bò nấu chảy — 2/10 Mỡ bò tươi — 2/10 Mỡ cọ — 3/10 Mỡ động vật — 3/10 mỡ gà — 3/10 mỡ gia cầm — 3/10 mỡ heo — 2/10 mỡ heo hun khói — 2/10 mỡ heo muối — 2/10 Mỡ heo muối — 4/10 mỡ lợn — 2/10 Mỡ lợn — 4/10 Mỡ lợn hydro hóa — 1/10 mỡ lợn luộc — 2/10 mỡ lợn rừng — 2/10 Mỡ lưng heo — 4/10 mỡ ngỗng — 3/10 Mỡ thực vật — 3/10 mỡ vịt — 3/10 Mono và diglycerides — 2/10 Monocalcium phosphate — 2/10 Monoglyceride — 1/10 Morbier — 4/10 Mortadella — 2/10 Mortadella gà — 3/10 Mortadella hạt dẻ cười — 3/10 mousse gia cầm — 4/10 Mousse vịt — 3/10 Mù tạt vàng giảm natri — 6/10 Mực — 8/10 Mực hấp — 9/10 Mực hấp gừng, hành lá và nước tương — 8.5/10 Mực khoanh — 7/10 mực luộc hầm — 8/10 mực muối — 5/10 mực nang — 5/10 Mực nang — 9/10 mực nấu chín — 8/10 Mực ngâm dầu — 6/10 Mực nướng khoanh — 8/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.