Thực phẩm không có sữa

8.957 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê sữa hoặc thành phần từ sữa: không có phô mai, bơ, sữa chua, kem hoặc whey. Danh sách bao gồm thực phẩm thực vật, thịt, cá, trứng và các lựa chọn không sữa. Sản phẩm đóng gói vẫn có thể chứa vết sữa — kiểm tra nhãn. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Nước khoáng có ga vị chanh — 10/10 Nước khoáng có ga với bạc hà tươi và dưa chuột — 10/10 Nước khoáng giàu magiê — 10/10 Nước kiềm — 3/10 Nước kiềm — 2/10 nước lọc — 10/10 Nước lọc ngâm thảo mộc tươi và gia vị — 10/10 Nước lọc pha lát cam tươi và bổ sung kẽm — 10/10 Nước lọc pha lát chanh tươi và lá bạc hà — 10/10 Nước mắm — 4/10 Nước mắm giảm mặn — 4/10 Nước muối — 3/10 Nước ngâm dâu tây — 10/10 Nước ngâm nghệ và gừng — 10/10 Nước ngâm thảo mộc tươi, gừng và nghệ — 10/10 Nước ngọt ăn kiêng — 2/10 nước ngọt cam không đường — 3/10 nước ngọt guarana không đường — 3/10 nước ngọt táo không đường — 6/10 Nước pha dưa leo, cần tây và thảo mộc — 10/10 Nước pha quả mọng tươi — 10/10 Nước pha quả mọng tươi hoặc đông lạnh (không đường) — 10/10 Nước pha với quả anh đào đen thật (không thêm chất làm ngọt) — 9/10 nước protein — 7/10 Nước quế — 10/10 nước sốt bò tự làm (từ nước thịt tự nhiên, không thêm muối) — 8/10 Nước sốt chanh và dầu ô liu nguyên chất extra virgin — 8/10 nước sốt chimichurri — 8/10 Nước sốt dầu mè rang, giấm táo và gừng — 6/10 Nước sốt dầu ô liu nguyên chất với thảo mộc tươi — 8/10 Nước sốt dầu ô liu và giấm đơn giản — 4/10 Nước sốt Goddess — 4/10 nước sốt salad — 4/10 Nước sốt Samurai — 3/10 Nước sốt thịt — 5/10 nước sốt Zax — 2.5/10 Nước tăng lực Celsius — 2/10 nước tăng lực không đường — 3/10 Nước tăng lực ZOA không đường vị gừng cam — 3/10 Nước tăng vị tự nhiên (không thêm đường) — 10/10 nước thịt — 8/10 Nước ướp giấm và erythritol — 6/10 Nước với viên điện giải không đường — 8/10 Nước xốt dầu ô liu, giấm và mù tạt — 7/10 ô liu nhân cá cơm — 5/10 ô liu sấy khô — 5/10 Ốc biển — 9/10 Ốc đất — 9/10 Ốc luộc — 8/10 ốc móng tay — 9/10 ốc nước ngọt — 9/10 Ốc sên — 9/10 ốc sông — 9/10 ốc xà cừ — 8.5/10 Omega-3 DHA từ thực vật — 7/10 Ống dầu gai dầu — 2/10 Ossobuco — 6/10 Ouzo — 1/10 Pa-tê cà chua — 3/10 pa-tê đồng quê — 3/10 pa-tê đóng hộp — 3/10 pa-tê gan ngỗng với nấm truffle — 3/10 pa-tê hun khói — 3/10 pa-tê kiểu đồng quê — 3/10 pa-tê thịt — 3/10 Pa-tê tóp mỡ — 3/10 Pancetta — 3/10 pancetta bò — 3/10 Pasta cá thu — 6.5/10 Pastrami — 4/10 Pate gan — 4.5/10 Pate gan heo — 3/10 Pate heo — 3.5/10 Patty bò nạc — 7/10 pepperette — 2/10 Pepsi Max không caffeine — 3/10 Pepsi Zero — 2/10 Pepsi Zero — 6/10 Peptide collagen (da cá tự nhiên) — 7/10 perch — 9/10 Pesto húng quế óc chó (ít muối, dầu ô liu) — 7/10 pesto mùi tây và hạt bí — 8/10 Pesto rau rocket và quả óc chó — 6/10 Phẩm màu caramel — 1/10 Phẩm màu nhân tạo (Đỏ 40, Đỏ 40 Lake) — 1/10 Phẩm màu nhân tạo (Vàng 6, Đỏ 40) — 1/10 Phao câu gà tây — 4/10 phết cá hồi vân — 6/10 Phết trứng — 6/10 Phi lê cá — 9/10 Phi lê cá Alaska pollock — 9/10 Phi lê cá Barramundi — 9/10 Phi lê cá Basa — 8.5/10 Phi lê cá blue whiting — 8.5/10 phi lê cá bơn — 9/10 Phi lê cá bơn — 8.5/10 Phi lê cá bơn — 9/10 phi lê cá bơn turbot — 9/10 Phi lê cá đầu bẹt — 9.5/10 phi lê cá dentex — 9/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.