Thực phẩm không có cá

10.537 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê cá hoặc thành phần từ cá, bao gồm nước mắm và dầu cá. Động vật có vỏ được theo dõi riêng là giáp xác và nhuyễn thể. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Rượu bourbon — 1/10 rượu brandy lê — 1/10 rượu brandy trái cây — 2/10 rượu cognac — 1/10 Rượu Gin — 2/10 rượu gin không cồn — 6/10 Rượu gin Tanqueray không đường — 3/10 rượu mùi — 1/10 rượu Pinot noir — 5/10 rượu retsina — 3/10 Rượu rum — 2/10 Rượu rum Bacardi Black — 1/10 Rượu rum nông nghiệp — 1/10 Rượu rum trắng — 2/10 rượu sâm panh — 4/10 Rượu Sauvignon blanc — 3/10 Rượu Sherry — 2/10 rượu táo không đường — 3/10 rượu thảo mộc — 1/10 Rượu trung tính từ ngũ cốc — 2/10 Rượu vang — 3/10 Rượu vang Chardonnay — 4/10 Rượu vang cường hóa khô — 3/10 Rượu vang đỏ — 3/10 Rượu vang đỏ (Malbec) — 4/10 Rượu vang đỏ Kadarka — 4.5/10 Rượu vang đỏ Syrah — 3/10 rượu vang hồng — 2/10 Rượu vang hồng — 4/10 Rượu vang hồng sủi bọt — 3/10 Rượu vang Merlot — 3/10 Rượu vang trắng — 4/10 Rượu vang trắng Verdejo — 5/10 rượu vermouth khô — 4/10 Rượu whiskey Ireland — 1/10 rượu whisky — 1/10 Rượu whisky lúa mạch đen — 2/10 Rượu whisky mạch nha đơn cất — 2/10 rượu whisky Scotland — 1/10 Saccharin — 4/10 sách bò — 8/10 salad ba loại phô mai — 4/10 Salad gà — 7.5/10 Salad thịt — 2/10 Salad trứng — 6/10 Salami — 3/10 Salami gà tây — 4/10 Salami với hạt phỉ và hạt dẻ cười — 3/10 Salchichón — 2/10 San Pellegrino với chanh xanh — 9/10 Sản phẩm phô mai — 3/10 Sáp carnauba — 2/10 Sáp ong — 2/10 Sắt (phosphate orthophosphat sắt) — 2/10 Sắt heme (từ thịt bò nạc) — 8.5/10 Sắt hoàn nguyên — 5/10 Sắt nguyên tố — 1/10 Sắt sunfat — 5/10 Scampi (raw) — 9/10 seekh kebab — 6/10 Selen (viên nén) — 2/10 Shawarma bò — 6/10 Sherry — 2/10 shochu — 2/10 si rô caramel mặn — 2/10 Silic dioxit — 1/10 Silica — 10/10 siro bạc hà — 7/10 Siro bạc hà không đường — 7/10 Siro caramel monk fruit không đường — 6/10 Siro erythritol vani — 6/10 Siro stevia — 8/10 siro trái la hán cay — 7/10 Smirnoff Ice Zero Sugar — 4/10 Snack phô mai Grana Padano — 4/10 Sò điệp — 8/10 Sò điệp áp chảo — 8.5/10 sò huyết — 9/10 Sodium caseinate — 4/10 Sodium hexametaphosphate — 1/10 Soppressata — 3/10 Sorbitan monostearat — 1/10 Sos na bazie bulionu (broth-based sauce) — 5/10 sốt Alfredo — 3/10 sốt Baja — 2/10 Sốt Béarnaise — 4/10 sốt bơ — 3/10 Sốt bơ hạt hướng dương vị ớt và giấm — 6/10 Sốt Carbonara — 4/10 Sốt chimichurri — 8/10 Sốt chipotle ranch — 3/10 Sốt dầu bơ và giấm balsamic — 7/10 sốt giấm dầu — 4/10 Sốt giấm phô mai Parmesan — 4/10 Sốt giấm tarragon — 7/10 Sốt giấm thảo mộc — 4/10 Sốt Hollandaise — 4/10 Sốt hồng — 2.5/10 Sốt kem — 4/10 Sốt kem — 4/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.