Mì khô

GI 60 · Trung bìnhGL 45 / 100 g4/10

GI trung bình

60 GI

GL 45 trên 100 g

Điểm Logi 4/10
  • Nguồn cung cấp carbohydrate phức hợp
  • Chỉ số đường huyết cao

Mì khô có chỉ số đường huyết là 60, cao hơn Mì nguyên bản (55).

Cập nhật 12 thg 7, 2026 · Nguồn: Nhóm Dinh dưỡng Logi (thành phần dựa trên USDA, hỗ trợ bởi AI) · Không phải là tư vấn y khoa · Báo cáo lỗi

Thay cho thực phẩm này

Các dạng của Mì

Logi · Quản lý kháng insulin

Giảm đường huyết với những lựa chọn thực phẩm thông minh hơn

Mì khô là một trong 11.115 thực phẩm được Logi chấm điểm khi bạn chụp ảnh bữa ăn — kèm khẩu phần.

Tiếp tục trên web
Logi app, food index screen

Thông tin dinh dưỡng (mỗi 100g)

360
Calo
75 g
Carbohydrate
10 g
Protein
1.5 g
Chất béo
mỗi 100g
Calo360 kcal
Carbohydrate75 g
Đường (tổng)2 g
Tự nhiên2 g
Thêm vào0 g
Chất xơ2.5 g
Hoà tan0.8 g
Không hoà tan1.8 g
Protein10 g
Chất béo1.5 g
Bão hoà0.3 g
Không bão hoà1.2 g
Natri10 mg

Mức độ chế biến

60%
Vừa phải
Tại sao điểm này?
  • Nguồn cung cấp carbohydrate phức hợp
  • Chứa một lượng protein
  • Chỉ số đường huyết cao
  • Hàm lượng chất xơ thấp
  • Đã qua chế biến ở mức độ vừa phải

Công thức GI thấp trên Logi Food Coach

Câu hỏi thường gặp

Chỉ số đường huyết của Mì khô là bao nhiêu?

Mì khô có chỉ số đường huyết là 60 (Trung bình) và tải lượng đường huyết là 45 trên 100 g.

Mì khô có phù hợp cho người kháng insulin không?

Mì khô có chỉ số đường huyết trung bình (60). Phù hợp khi dùng vừa phải, lý tưởng kết hợp với protein hoặc chất béo; lựa chọn thay thế tải lượng thấp hơn là Zucchini cắt xoắn.

Dạng nào của Mì có tải lượng đường huyết thấp nhất?

Trong các dạng của Mì trong cơ sở dữ liệu này, Mì ít carb có tải lượng đường huyết thấp nhất (0.1 trên 100 g).

Xem Mì khô trong ứng dụng Logi, với khẩu phần của bạn.

Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.