GL 54.5 trên cốc điển hình (150 g) · GL 36.3 trên 100 g
Yến mạch có chỉ số đường huyết là 55 (Trung bình). Một cốc điển hình (150 g) thêm tải lượng đường huyết là 54.5.
Đã rà soát 6 thg 8, 2026 · Nguồn: Nhóm Dinh dưỡng Logi (thành phần dựa trên USDA, hỗ trợ AI, kiểm duyệt bởi con người) · Không phải là tư vấn y khoa · Báo cáo lỗi
Logi · Quản lý kháng insulin
Yến mạch là một trong 11.115 thực phẩm được Logi chấm điểm khi bạn chụp ảnh bữa ăn — kèm khẩu phần.
Tiếp tục trên web
| Calo | 389 kcal |
| Carbohydrate | 66 g |
| Đường (tổng) | 0.9 g |
| Tự nhiên | 0.9 g |
| Thêm vào | 0 g |
| Chất xơ | 10.6 g |
| Hoà tan | 4 g |
| Không hoà tan | 6.6 g |
| Protein | 16.9 g |
| Chất béo | 6.9 g |
| Bão hoà | 1.2 g |
| Không bão hoà | 5.7 g |
| Natri | 2 mg |
Mơ nướng hạnh nhân giòn chỉ số đường huyết thấp 35 phút · 6 nguyên liệu · dễ
Thanh năng lượng hạt và trái cây khô ít đường 185 phút · 10 nguyên liệu · trung bình
Yến mạch ngâm qua đêm ít đường với quả mọng 485 phút · 4 nguyên liệu · dễ
Bánh đào nướng vụn ít đường với ngũ cốc nguyên hạt 45 phút · 8 nguyên liệu · dễ Yến mạch có chỉ số đường huyết là 55 (Trung bình). Một cốc điển hình (150 g) có tải lượng đường huyết là 54.5; trên 100 g tải lượng đường huyết là 36.3.
Yến mạch có chỉ số đường huyết trung bình (55). Phù hợp khi dùng vừa phải, lý tưởng kết hợp với protein hoặc chất béo; lựa chọn thay thế tải lượng thấp hơn là Hạt chia.
Trong các dạng của Yến mạch trong cơ sở dữ liệu này, yến mạch nấu chín có tải lượng đường huyết thấp nhất (7 trên 100 g).
Xem Yến mạch trong ứng dụng Logi, với khẩu phần của bạn.
PDF miễn phí — 3 trang
Nhật ký ăn uống hàng tuần
Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.
Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.