GL 0.4 trên miếng (10 g) · GL 4 trên 100 g
Socola đen (85% cacao, ít đường) có chỉ số đường huyết là 20, thấp hơn Sôcôla đen giàu chất xơ nguyên bản (23). Một miếng (10 g) thêm tải lượng đường huyết là 0.4.
Cập nhật 4 thg 7, 2026 · Nguồn: Nhóm Dinh dưỡng Logi (thành phần dựa trên USDA, hỗ trợ bởi AI) · Không phải là tư vấn y khoa · Báo cáo lỗi
Logi · Quản lý kháng insulin
Socola đen (85% cacao, ít đường) là một trong 11.115 thực phẩm được Logi chấm điểm khi bạn chụp ảnh bữa ăn — kèm khẩu phần.
Tiếp tục trên web
| Khẩu phần | Gram | GL |
|---|---|---|
| 1 square | 10 g | 0.4 |
| 1 serving | 30 g | 1.2 |
| Calo | 600 kcal |
| Carbohydrate | 19 g |
| Đường (tổng) | 7 g |
| Tự nhiên | 4 g |
| Thêm vào | 3 g |
| Chất xơ | 11 g |
| Hoà tan | 3 g |
| Không hoà tan | 8 g |
| Protein | 8 g |
| Chất béo | 52 g |
| Bão hoà | 30 g |
| Không bão hoà | 22 g |
| Natri | 20 mg |
Công thức GI thấp trên Logi Food Coach
Socola đen (85% cacao, ít đường) có chỉ số đường huyết là 20 (Thấp). Một miếng (10 g) có tải lượng đường huyết là 0.4; trên 100 g tải lượng đường huyết là 4.
Socola đen (85% cacao, ít đường) có chỉ số đường huyết thấp (20), là lựa chọn tốt cho người kháng insulin.
Trong các dạng của Sôcôla đen giàu chất xơ trong cơ sở dữ liệu này, Sô-cô-la không đường có tải lượng đường huyết thấp nhất (3 trên 100 g).
Xem Socola đen (85% cacao, ít đường) trong ứng dụng Logi, với khẩu phần của bạn.
PDF miễn phí — 3 trang
Nhật ký ăn uống hàng tuần
Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.
Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.