kê vàng nấu chín

GI 71 · CaoGL 17 / 100 g5/10

GI cao

71 GI

GL 17 trên 100 g

Điểm Logi 5/10
  • Hàm lượng chất béo thấp
  • Chỉ số đường huyết cao

kê vàng nấu chín có chỉ số đường huyết là 71, bằng với hạt kê nguyên bản (71).

Cập nhật 12 thg 7, 2026 · Nguồn: Nhóm Dinh dưỡng Logi (thành phần dựa trên USDA, hỗ trợ bởi AI) · Không phải là tư vấn y khoa · Báo cáo lỗi

Thay cho thực phẩm này

Các dạng của hạt kê

Logi · Quản lý kháng insulin

Giảm đường huyết với những lựa chọn thực phẩm thông minh hơn

kê vàng nấu chín là một trong 11.115 thực phẩm được Logi chấm điểm khi bạn chụp ảnh bữa ăn — kèm khẩu phần.

Tiếp tục trên web
Logi app, food index screen

Thông tin dinh dưỡng (mỗi 100g)

119
Calo
23.7 g
Carbohydrate
3.5 g
Protein
1 g
Chất béo
mỗi 100g
Calo119 kcal
Carbohydrate23.7 g
Đường (tổng)0.1 g
Tự nhiên0.1 g
Thêm vào0 g
Chất xơ1.3 g
Hoà tan0.4 g
Không hoà tan0.9 g
Protein3.5 g
Chất béo1 g
Bão hoà0.2 g
Không bão hoà0.8 g
Natri2 mg

Mức độ chế biến

40%
Vừa phải
Tại sao điểm này?
  • Hàm lượng chất béo thấp
  • Không thêm đường
  • Nguồn ngũ cốc nguyên hạt
  • Chỉ số đường huyết cao
  • Tải lượng đường huyết trung bình
  • Hàm lượng chất xơ thấp

Công thức GI thấp trên Logi Food Coach

Câu hỏi thường gặp

Chỉ số đường huyết của kê vàng nấu chín là bao nhiêu?

kê vàng nấu chín có chỉ số đường huyết là 71 (Cao) và tải lượng đường huyết là 17 trên 100 g.

kê vàng nấu chín có phù hợp cho người kháng insulin không?

kê vàng nấu chín có chỉ số đường huyết cao (71) và làm tăng đường huyết nhanh. Lựa chọn thay thế tải lượng thấp hơn là Hạt diêm mạch đã nấu chín.

Dạng nào của hạt kê có tải lượng đường huyết thấp nhất?

Trong các dạng của hạt kê trong cơ sở dữ liệu này, Salad kê có tải lượng đường huyết thấp nhất (10 trên 100 g).

Xem kê vàng nấu chín trong ứng dụng Logi, với khẩu phần của bạn.

Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.