kê vàng

GI 71 · CaoGL 17 / 100 g7/10

GI cao

71 GI

GL 17 trên 100 g

Điểm Logi 7/10
  • Nguồn chất xơ tốt
  • Chỉ số đường huyết trung bình

kê vàng có chỉ số đường huyết là 71, bằng với hạt kê nguyên bản (71).

Cập nhật 13 thg 7, 2026 · Nguồn: Nhóm Dinh dưỡng Logi (thành phần dựa trên USDA, hỗ trợ bởi AI) · Không phải là tư vấn y khoa · Báo cáo lỗi

Thay cho thực phẩm này

Các dạng của hạt kê

Logi · Quản lý kháng insulin

Giảm đường huyết với những lựa chọn thực phẩm thông minh hơn

kê vàng là một trong 11.115 thực phẩm được Logi chấm điểm khi bạn chụp ảnh bữa ăn — kèm khẩu phần.

Tiếp tục trên web
Logi app, food index screen

Thông tin dinh dưỡng (mỗi 100g)

119
Calo
23.7 g
Carbohydrate
3.5 g
Protein
1 g
Chất béo
mỗi 100g
Calo119 kcal
Carbohydrate23.7 g
Đường (tổng)0.2 g
Tự nhiên0.2 g
Thêm vào0 g
Chất xơ3.2 g
Hoà tan1 g
Không hoà tan2.2 g
Protein3.5 g
Chất béo1 g
Bão hoà0.2 g
Không bão hoà0.8 g
Natri5 mg

Mức độ chế biến

35%
Vừa phải
Tại sao điểm này?
  • Nguồn chất xơ tốt
  • Ngũ cốc không chứa gluten
  • Chứa các khoáng chất thiết yếu
  • Chỉ số đường huyết trung bình
  • Hàm lượng protein thấp
  • Không phù hợp cho chế độ ăn ít carbohydrate

Công thức GI thấp trên Logi Food Coach

Câu hỏi thường gặp

Chỉ số đường huyết của kê vàng là bao nhiêu?

kê vàng có chỉ số đường huyết là 71 (Cao) và tải lượng đường huyết là 17 trên 100 g.

kê vàng có phù hợp cho người kháng insulin không?

kê vàng có chỉ số đường huyết cao (71) và làm tăng đường huyết nhanh. Lựa chọn thay thế tải lượng thấp hơn là súp lơ băm nhỏ (gạo súp lơ).

Dạng nào của hạt kê có tải lượng đường huyết thấp nhất?

Trong các dạng của hạt kê trong cơ sở dữ liệu này, Salad kê có tải lượng đường huyết thấp nhất (10 trên 100 g).

Xem kê vàng trong ứng dụng Logi, với khẩu phần của bạn.

Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.