GL 91.4 trên cốc (145 g) · GL 63 trên 100 g
Đường nâu có chỉ số đường huyết là 64 (Trung bình). Một cốc (145 g) thêm tải lượng đường huyết là 91.4.
Đã rà soát 31 thg 7, 2026 · Nguồn: USDA FoodData Central #168833 , Nhóm Dinh dưỡng Logi · Không phải là tư vấn y khoa · Báo cáo lỗi
Logi · Quản lý kháng insulin
Đường nâu là một trong 11.147 thực phẩm được Logi chấm điểm khi bạn chụp ảnh bữa ăn — kèm khẩu phần.
Tiếp tục trên web
| Khẩu phần | Gram | GL |
|---|---|---|
| 1 tsp, unpacked | 3 g | 1.9 |
| 1 tsp, brownulated | 3 g | 2 |
| 1 tsp, packed | 5 g | 2.9 |
| 1 cup, unpacked | 145 g | 91.4 |
| 1 cup, packed | 220 g | 138.6 |
| Calo | 380 kcal |
| Carbohydrate | 98.1 g |
| Đường (tổng) | 97 g |
| Tự nhiên | 0 g |
| Thêm vào | 97 g |
| Chất xơ | 0 g |
| Hoà tan | 0 g |
| Không hoà tan | 0 g |
| Protein | 0 g |
| Chất béo | 0 g |
| Bão hoà | 0 g |
| Không bão hoà | 0 g |
| Natri | 28 mg |
Không liệt kê chất gây dị ứng EU-14
Đường nâu có chỉ số đường huyết là 64 (Trung bình). Một cốc (145 g) có tải lượng đường huyết là 91.4; trên 100 g tải lượng đường huyết là 63.
Đường nâu có chỉ số đường huyết trung bình (64). Người kháng insulin có thể dùng với lượng vừa phải.
Đường nâu có tải lượng đường huyết 63 mỗi 100g, cho thấy ảnh hưởng đáng kể đến mức đường huyết.
Xem Đường nâu trong ứng dụng Logi, với khẩu phần của bạn.
PDF miễn phí — 3 trang
Nhật ký ăn uống hàng tuần
Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.
Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.