tinh bột mì

tinh bột mì

GI 85 · CaoGL 72 / 100 g2/10

GI cao

85 GI

GL 72 trên 100 g

Điểm Logi 2/10
  • Very low fat content
  • Extremely high glycemic index and load

tinh bột mì có chỉ số đường huyết là 85 (Cao).

Cập nhật 18 thg 7, 2026 · Nguồn: Nhóm Dinh dưỡng Logi (thành phần dựa trên USDA, hỗ trợ bởi AI) · Không phải là tư vấn y khoa · Báo cáo lỗi

Thay cho thực phẩm này

Các dạng của tinh bột mì

Logi · Quản lý kháng insulin

Giảm đường huyết với những lựa chọn thực phẩm thông minh hơn

tinh bột mì là một trong 11.115 thực phẩm được Logi chấm điểm khi bạn chụp ảnh bữa ăn — kèm khẩu phần.

Tiếp tục trên web
Logi app, food index screen

Thông tin dinh dưỡng (mỗi 100g)

350
Calo
85 g
Carbohydrate
0.3 g
Protein
0.1 g
Chất béo
mỗi 100g
Calo350 kcal
Carbohydrate85 g
Đường (tổng)0.1 g
Tự nhiên0.1 g
Thêm vào0 g
Chất xơ0.2 g
Hoà tan0.06 g
Không hoà tan0.14 g
Protein0.3 g
Chất béo0.1 g
Bão hoà0.02 g
Không bão hoà0.08 g
Natri2 mg

Mức độ chế biến

75%
Chế biến cao
Tại sao điểm này?
  • Very low fat content
  • Virtually no added sugars
  • Extremely high glycemic index and load
  • Very low fiber and protein
  • Highly processed refined carbohydrate

Công thức GI thấp trên Logi Food Coach

Câu hỏi thường gặp

Chỉ số đường huyết của tinh bột mì là bao nhiêu?

tinh bột mì có chỉ số đường huyết là 85 (Cao) và tải lượng đường huyết là 72 trên 100 g.

tinh bột mì có phù hợp cho người kháng insulin không?

tinh bột mì có chỉ số đường huyết cao (85) và làm tăng đường huyết nhanh. Lựa chọn thay thế tải lượng thấp hơn là Bột hạnh nhân.

Dạng nào của tinh bột mì có tải lượng đường huyết thấp nhất?

Trong các dạng của tinh bột mì trong cơ sở dữ liệu này, Tinh bột lúa mì kháng có tải lượng đường huyết thấp nhất (20 trên 100 g).

Xem tinh bột mì trong ứng dụng Logi, với khẩu phần của bạn.

Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.