mì tươi

GI 50 · ThấpGL 12.5 / suất5/10

GI thấp

50 GI

GL 12.5 trên suất điển hình (100 g) · GL 12.5 trên 100 g

Điểm Logi 5/10
  • hàm lượng protein vừa phải
  • chỉ số đường huyết cao

mì tươi có chỉ số đường huyết là 50, cao hơn Mì ống luộc nguyên bản (49). Một suất điển hình (100 g) thêm tải lượng đường huyết là 12.5.

Nguồn: USDA FoodData Central #169728 , Nhóm Dinh dưỡng Logi · Không phải là tư vấn y khoa · Báo cáo lỗi

Các dạng của Mì ống luộc

Logi · Quản lý kháng insulin

Giảm đường huyết với những lựa chọn thực phẩm thông minh hơn

mì tươi là một trong 11.147 thực phẩm được Logi chấm điểm khi bạn chụp ảnh bữa ăn — kèm khẩu phần.

Tiếp tục trên web
Logi app, food index screen

Thông tin dinh dưỡng (mỗi 100g)

131
Calo
24.93 g
Carbohydrate
5.15 g
Protein
1.05 g
Chất béo
mỗi 100g
Calo131 kcal
Carbohydrate24.93 g
Đường (tổng)0.55 g
Tự nhiên0.6 g
Thêm vào0 g
Chất xơ2.5 g
Hoà tan0.8 g
Không hoà tan1.7 g
Protein5.15 g
Chất béo1.05 g
Bão hoà0.25 g
Không bão hoà0.8 g
Natri30 mg

Mức độ chế biến

50%
Vừa phải
Tại sao điểm này?
  • hàm lượng protein vừa phải
  • ít đường bổ sung
  • chỉ số đường huyết cao
  • hàm lượng chất xơ thấp

Chất gây dị ứng

Chứa: glutentrứng

Công thức GI thấp trên Logi Food Coach

Câu hỏi thường gặp

Chỉ số đường huyết của mì tươi là bao nhiêu?

mì tươi có chỉ số đường huyết là 50 (Thấp). Một suất điển hình (100 g) có tải lượng đường huyết là 12.5; trên 100 g tải lượng đường huyết là 12.5.

mì tươi có phù hợp cho người kháng insulin không?

mì tươi có chỉ số đường huyết thấp (50), là lựa chọn tốt cho người kháng insulin.

Dạng nào của Mì ống luộc có tải lượng đường huyết thấp nhất?

mì tươi có tải lượng đường huyết thấp nhất trong tất cả các dạng của Mì ống luộc trong cơ sở dữ liệu này (12.5 trên 100 g).

Xem mì tươi trong ứng dụng Logi, với khẩu phần của bạn.

Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.