GL 3.4 trên cốc (243 g) · GL 1.4 trên 100 g
Kefir có chỉ số đường huyết là 30 (Thấp). Một cốc (243 g) thêm tải lượng đường huyết là 3.4.
Đã rà soát 6 thg 8, 2026 · Nguồn: Nhóm Dinh dưỡng Logi (thành phần dựa trên USDA, hỗ trợ AI, kiểm duyệt bởi con người) · Không phải là tư vấn y khoa · Báo cáo lỗi
Logi · Quản lý kháng insulin
Kefir là một trong 11.147 thực phẩm được Logi chấm điểm khi bạn chụp ảnh bữa ăn — kèm khẩu phần.
Tiếp tục trên web
| Khẩu phần | Gram | GL |
|---|---|---|
| 1 tbsp | 15 g | 0.2 |
| 1 cup | 243 g | 3.4 |
| 1 glass (250 ml) | 258 g | 3.6 |
| 1 bottle (400 g) | 400 g | 5.6 |
| Calo | 52 kcal |
| Carbohydrate | 4.7 g |
| Đường (tổng) | 4.7 g |
| Tự nhiên | 4.7 g |
| Thêm vào | 0 g |
| Chất xơ | 0 g |
| Hoà tan | 0 g |
| Không hoà tan | 0 g |
| Protein | 3.4 g |
| Chất béo | 2 g |
| Bão hoà | 1.2 g |
| Không bão hoà | 0.8 g |
| Natri | 40 mg |
Kefir có chỉ số đường huyết là 30 (Thấp). Một cốc (243 g) có tải lượng đường huyết là 3.4; trên 100 g tải lượng đường huyết là 1.4.
Kefir có chỉ số đường huyết thấp (30), là lựa chọn tốt cho người kháng insulin.
Trong các dạng của Kefir trong cơ sở dữ liệu này, kefir không chứa lactose có tải lượng đường huyết thấp nhất (1 trên 100 g).
Xem Kefir trong ứng dụng Logi, với khẩu phần của bạn.
PDF miễn phí — 3 trang
Nhật ký ăn uống hàng tuần
Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.
Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.