GL 0 trên miếng (1 g) · GL 1.1 trên 100 g
Hạt phỉ có chỉ số đường huyết là 15 (Thấp). Một miếng (1 g) thêm tải lượng đường huyết là 0.
Đã rà soát 31 thg 7, 2026 · Nguồn: USDA FoodData Central #170581 , Nhóm Dinh dưỡng Logi · Không phải là tư vấn y khoa · Báo cáo lỗi
Logi · Quản lý kháng insulin
Hạt phỉ là một trong 11.147 thực phẩm được Logi chấm điểm khi bạn chụp ảnh bữa ăn — kèm khẩu phần.
Tiếp tục trên web
| Khẩu phần | Gram | GL |
|---|---|---|
| 1 hazelnut | 1 g | 0 |
| 1 tbsp, chopped | 7 g | 0.1 |
| 1 oz (about 21 hazelnuts) | 28 g | 0.3 |
| 1 cup, ground | 75 g | 0.8 |
| 1 cup, chopped | 115 g | 1.2 |
| 1 cup, whole | 135 g | 1.4 |
| Calo | 628 kcal |
| Carbohydrate | 16.7 g |
| Đường (tổng) | 4.3 g |
| Tự nhiên | 4.3 g |
| Thêm vào | 0 g |
| Chất xơ | 9.7 g |
| Hoà tan | 3 g |
| Không hoà tan | 6.7 g |
| Protein | 15 g |
| Chất béo | 60.8 g |
| Bão hoà | 4.5 g |
| Không bão hoà | 54 g |
| Natri | 0 mg |
Hạt phỉ có chỉ số đường huyết là 15 (Thấp). Một miếng (1 g) có tải lượng đường huyết là 0; trên 100 g tải lượng đường huyết là 1.1.
Hạt phỉ có chỉ số đường huyết thấp (15), là lựa chọn tốt cho người kháng insulin.
Hạt phỉ có tải lượng đường huyết thấp nhất trong tất cả các dạng của Hạt phỉ trong cơ sở dữ liệu này (1.1 trên 100 g).
Xem Hạt phỉ trong ứng dụng Logi, với khẩu phần của bạn.
PDF miễn phí — 3 trang
Nhật ký ăn uống hàng tuần
Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.
Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.