bánh giòn hạt cải bẹ

bánh giòn hạt cải bẹ

GI 70 · Cao GL 53 · Cao Score 6/10

Logi · Quản lý kháng insulin

Giảm đường huyết với những lựa chọn thực phẩm thông minh hơn

Logi quét bữa ăn của bạn, tính tải lượng đường huyết theo thời gian thực và cho bạn thấy chính xác mỗi thành phần ảnh hưởng đến đường huyết ra sao.

Bắt đầu miễn phí →
Logi app — nutrition label screen Logi app — food index screen Logi app — ingredients screen

bánh giòn hạt cải bẹ có chỉ số đường huyết 70, được xếp loại là thực phẩm GI cao. Với tải lượng đường huyết 53 mỗi 100g, nó có ảnh hưởng đáng kể đến đường huyết.

So với các grains khác, bánh giòn hạt cải bẹ xếp hạng trong nhóm cao nhất về chỉ số đường huyết.

bánh giòn hạt cải bẹ có thể gây tăng đường huyết nhanh và nên ăn với khẩu phần nhỏ.

Chỉ Số Đường Huyết 70
Cao GI
Tăng đường huyết nhanh
Tải Lượng Đường Huyết 53
Cao GL
Ảnh hưởng đáng kể đến đường huyết
380
Calo
75g
Carbohydrate
13g
Protein
5g
Chất béo

Điểm Logi: 6/10

Tại sao điểm này?

Mức độ chế biến

45%
Vừa phải

Thông tin dinh dưỡng (mỗi 100g)

Calo380 kcal
Carbohydrate75g
Đường (tổng)1g
Tự nhiên1.0g
Thêm vào0g
Chất xơ7g
Hoà tan0g
Không hoà tan0g
Protein13g
Chất béo5g
Bão hoà1g
Không bão hoà4g
Natri5mg

Câu hỏi thường gặp

Chỉ số đường huyết của bánh giòn hạt cải bẹ là bao nhiêu?

bánh giòn hạt cải bẹ có chỉ số đường huyết 70, được xếp loại là thực phẩm GI cao. Với tải lượng đường huyết 53 mỗi 100g, nó có ảnh hưởng đáng kể đến đường huyết.

bánh giòn hạt cải bẹ có phù hợp cho người kháng insulin không?

bánh giòn hạt cải bẹ có chỉ số đường huyết cao (70). Người kháng insulin nên hạn chế tiêu thụ.

bánh giòn hạt cải bẹ ảnh hưởng đến đường huyết như thế nào?

bánh giòn hạt cải bẹ có tải lượng đường huyết 53 mỗi 100g, cho thấy ảnh hưởng đáng kể đến mức đường huyết.

Logi · Quản lý kháng insulin

Giảm đường huyết với những lựa chọn thực phẩm thông minh hơn

Logi quét bữa ăn của bạn, tính tải lượng đường huyết theo thời gian thực và cho bạn thấy chính xác mỗi thành phần ảnh hưởng đến đường huyết ra sao.

Bắt đầu miễn phí →
Logi app — nutrition label screen Logi app — food index screen Logi app — ingredients screen
← Quay về trang chủ