hạt táo

GI 5 · ThấpGL 1.8 / 100 g3/10

GI thấp

5 GI

GL 1.8 trên 100 g

Điểm Logi 3/10
  • Hàm lượng chất xơ cao
  • Chứa amygdalin (glycoside cyanogenic)

hạt táo có chỉ số đường huyết là 5 (Thấp).

Cập nhật 24 thg 9, 2026 · Nguồn: Nhóm Dinh dưỡng Logi (thành phần dựa trên USDA, hỗ trợ bởi AI) · Không phải là tư vấn y khoa · Báo cáo lỗi

Logi · Quản lý kháng insulin

Giảm đường huyết với những lựa chọn thực phẩm thông minh hơn

hạt táo là một trong 11.147 thực phẩm được Logi chấm điểm khi bạn chụp ảnh bữa ăn — kèm khẩu phần.

Tiếp tục trên web
Logi app, food index screen

Thông tin dinh dưỡng (mỗi 100g)

450
Calo
35 g
Carbohydrate
7 g
Protein
32 g
Chất béo
mỗi 100g
Calo450 kcal
Carbohydrate35 g
Đường (tổng)2 g
Tự nhiên2 g
Thêm vào0 g
Chất xơ20 g
Hoà tan7 g
Không hoà tan13 g
Protein7 g
Chất béo32 g
Bão hoà3 g
Không bão hoà29 g
Natri2 mg

Mức độ chế biến

5%
Tối thiểu
Tại sao điểm này?
  • Hàm lượng chất xơ cao
  • Chứa chất béo không bão hòa lành mạnh
  • Chứa amygdalin (glycoside cyanogenic)
  • Nguy cơ tiềm ẩn về độc tính
  • Mật độ calo cao

Chất gây dị ứng

Không liệt kê chất gây dị ứng EU-14

Công thức GI thấp trên Logi Food Coach

Câu hỏi thường gặp

Chỉ số đường huyết của hạt táo là bao nhiêu?

hạt táo có chỉ số đường huyết là 5 (Thấp) và tải lượng đường huyết là 1.8 trên 100 g.

hạt táo có phù hợp cho người kháng insulin không?

hạt táo có chỉ số đường huyết thấp (5), là lựa chọn tốt cho người kháng insulin.

hạt táo ảnh hưởng đến đường huyết như thế nào?

hạt táo có tải lượng đường huyết 1.8 mỗi 100g, cho thấy ảnh hưởng tối thiểu đến mức đường huyết.

Xem hạt táo trong ứng dụng Logi, với khẩu phần của bạn.

Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.