GL 48.7 trên cốc (168 g) · GL 29 trên 100 g
Hạt sô cô la có chỉ số đường huyết là 45 (Thấp). Một cốc (168 g) thêm tải lượng đường huyết là 48.7.
Đã rà soát 31 thg 7, 2026 · Nguồn: USDA FoodData Central #167976 , Nhóm Dinh dưỡng Logi · Không phải là tư vấn y khoa · Báo cáo lỗi
Logi · Quản lý kháng insulin
Hạt sô cô la là một trong 11.115 thực phẩm được Logi chấm điểm khi bạn chụp ảnh bữa ăn — kèm khẩu phần.
Tiếp tục trên web
| Khẩu phần | Gram | GL |
|---|---|---|
| 1 serving | 15 g | 4.2 |
| 1 cup, chips (6 oz package) | 168 g | 48.7 |
| 1 cup, mini chips | 173 g | 50.2 |
| 1 cup, large chips | 182 g | 52.8 |
| Calo | 480 kcal |
| Carbohydrate | 65 g |
| Đường (tổng) | 50 g |
| Tự nhiên | 2 g |
| Thêm vào | 48 g |
| Chất xơ | 4 g |
| Hoà tan | 1.2 g |
| Không hoà tan | 2.8 g |
| Protein | 4.5 g |
| Chất béo | 24 g |
| Bão hoà | 14 g |
| Không bão hoà | 10 g |
| Natri | 30 mg |
Công thức GI thấp trên Logi Food Coach
Hạt sô cô la có chỉ số đường huyết là 45 (Thấp). Một cốc (168 g) có tải lượng đường huyết là 48.7; trên 100 g tải lượng đường huyết là 29.
Hạt sô cô la có chỉ số đường huyết thấp (45), là lựa chọn tốt cho người kháng insulin.
Trong các dạng của Hạt sô cô la trong cơ sở dữ liệu này, Chip sô cô la ngọt bằng stevia hoặc erythritol có tải lượng đường huyết thấp nhất (3.5 trên 100 g).
Xem Hạt sô cô la trong ứng dụng Logi, với khẩu phần của bạn.
PDF miễn phí — 3 trang
Nhật ký ăn uống hàng tuần
Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.
Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.