GL 18 trên 100 g
베스킨라빈스 쿠키앤크림 아이스크림 (Baskin Robbins Cookies and Cream Ice Cream) có chỉ số đường huyết là 65, bằng với kem bánh quy nguyên bản (65).
Cập nhật 12 thg 7, 2026 · Nguồn: Nhóm Dinh dưỡng Logi (thành phần dựa trên USDA, hỗ trợ bởi AI) · Không phải là tư vấn y khoa · Báo cáo lỗi
Logi · Quản lý kháng insulin
베스킨라빈스 쿠키앤크림 아이스크림 (Baskin Robbins Cookies and Cream Ice Cream) là một trong 11.147 thực phẩm được Logi chấm điểm khi bạn chụp ảnh bữa ăn — kèm khẩu phần.
Tiếp tục trên web
| Calo | 220 kcal |
| Carbohydrate | 28 g |
| Đường (tổng) | 22 g |
| Tự nhiên | 4 g |
| Thêm vào | 18 g |
| Chất xơ | 0.5 g |
| Hoà tan | 0.2 g |
| Không hoà tan | 0.4 g |
| Protein | 3.5 g |
| Chất béo | 10 g |
| Bão hoà | 6 g |
| Không bão hoà | 3 g |
| Natri | 90 mg |
Công thức GI thấp trên Logi Food Coach
베스킨라빈스 쿠키앤크림 아이스크림 (Baskin Robbins Cookies and Cream Ice Cream) có chỉ số đường huyết là 65 (Trung bình) và tải lượng đường huyết là 18 trên 100 g.
베스킨라빈스 쿠키앤크림 아이스크림 (Baskin Robbins Cookies and Cream Ice Cream) có chỉ số đường huyết trung bình (65). Phù hợp khi dùng vừa phải, lý tưởng kết hợp với protein hoặc chất béo; lựa chọn thay thế tải lượng thấp hơn là Sữa chua Hy Lạp không đường với hạt cacao thô.
베스킨라빈스 쿠키앤크림 아이스크림 (Baskin Robbins Cookies and Cream Ice Cream) có tải lượng đường huyết thấp nhất trong tất cả các dạng của kem bánh quy trong cơ sở dữ liệu này (18 trên 100 g).
Xem 베스킨라빈스 쿠키앤크림 아이스크림 (Baskin Robbins Cookies and Cream Ice Cream) trong ứng dụng Logi, với khẩu phần của bạn.
PDF miễn phí — 3 trang
Nhật ký ăn uống hàng tuần
Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.
Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.