Thanh hạt và mận khô

Thanh hạt và mận khô

GI 40 · ThấpGL 7.2 / thanh6/10

GI thấp

40 GI

GL 7.2 trên thanh điển hình (40 g) · GL 18 trên 100 g

Điểm Logi 6/10

Thanh hạt và mận khô có chỉ số đường huyết là 40 (Thấp). Một thanh điển hình (40 g) thêm tải lượng đường huyết là 7.2.

Cập nhật 13 thg 7, 2026 · Nguồn: Nhóm Dinh dưỡng Logi (thành phần dựa trên USDA, hỗ trợ bởi AI) · Không phải là tư vấn y khoa · Báo cáo lỗi

Thay cho thực phẩm này

Logi · Quản lý kháng insulin

Giảm đường huyết với những lựa chọn thực phẩm thông minh hơn

Thanh hạt và mận khô là một trong 11.115 thực phẩm được Logi chấm điểm khi bạn chụp ảnh bữa ăn — kèm khẩu phần.

Tiếp tục trên web
Logi app, food index screen

Thông tin dinh dưỡng (mỗi 100g)

370
Calo
45 g
Carbohydrate
7 g
Protein
18 g
Chất béo
mỗi 100g
Calo370 kcal
Carbohydrate45 g
Đường (tổng)32 g
Tự nhiên32 g
Thêm vào0 g
Chất xơ7 g
Hoà tan2.1 g
Không hoà tan4.9 g
Protein7 g
Chất béo18 g
Bão hoà2 g
Không bão hoà15 g
Natri5 mg

Mức độ chế biến

65%
Chế biến cao

Chất gây dị ứng

Chứa: hạt có vỏ cứng

Công thức GI thấp trên Logi Food Coach

Câu hỏi thường gặp

Chỉ số đường huyết của Thanh hạt và mận khô là bao nhiêu?

Thanh hạt và mận khô có chỉ số đường huyết là 40 (Thấp). Một thanh điển hình (40 g) có tải lượng đường huyết là 7.2; trên 100 g tải lượng đường huyết là 18.

Thanh hạt và mận khô có phù hợp cho người kháng insulin không?

Thanh hạt và mận khô có chỉ số đường huyết thấp (40), là lựa chọn tốt cho người kháng insulin.

Thanh hạt và mận khô ảnh hưởng đến đường huyết như thế nào?

Thanh hạt và mận khô có tải lượng đường huyết 18 mỗi 100g, cho thấy ảnh hưởng vừa phải đến mức đường huyết.

Xem Thanh hạt và mận khô trong ứng dụng Logi, với khẩu phần của bạn.

Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.