GL 38.6 trên cốc (184 g) · GL 21 trên 100 g
lúa mạch nguyên hạt có chỉ số đường huyết là 28 (Thấp). Một cốc (184 g) thêm tải lượng đường huyết là 38.6.
Đã rà soát 31 thg 7, 2026 · Nguồn: USDA FoodData Central #170283 , Nhóm Dinh dưỡng Logi · Không phải là tư vấn y khoa · Báo cáo lỗi
Logi · Quản lý kháng insulin
lúa mạch nguyên hạt là một trong 11.115 thực phẩm được Logi chấm điểm khi bạn chụp ảnh bữa ăn — kèm khẩu phần.
Tiếp tục trên web
| Khẩu phần | Gram | GL |
|---|---|---|
| 1 cốc | 184 g | 38.6 |
| Calo | 354 kcal |
| Carbohydrate | 73.5 g |
| Đường (tổng) | 0.8 g |
| Tự nhiên | 0.8 g |
| Thêm vào | 0 g |
| Chất xơ | 17.3 g |
| Hoà tan | 5.2 g |
| Không hoà tan | 12.1 g |
| Protein | 12.5 g |
| Chất béo | 2.3 g |
| Bão hoà | 0.5 g |
| Không bão hoà | 1.8 g |
| Natri | 9 mg |
Công thức GI thấp trên Logi Food Coach
lúa mạch nguyên hạt có chỉ số đường huyết là 28 (Thấp). Một cốc (184 g) có tải lượng đường huyết là 38.6; trên 100 g tải lượng đường huyết là 21.
lúa mạch nguyên hạt có chỉ số đường huyết thấp (28), là lựa chọn tốt cho người kháng insulin.
Trong các dạng của lúa mạch nguyên hạt trong cơ sở dữ liệu này, Lúa mạch nấu chín có tải lượng đường huyết thấp nhất (9 trên 100 g).
Xem lúa mạch nguyên hạt trong ứng dụng Logi, với khẩu phần của bạn.
PDF miễn phí — 3 trang
Nhật ký ăn uống hàng tuần
Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.
Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.