GL 32.6 trên suất (117 g) · GL 27.9 trên 100 g
Khoai tây rán có chỉ số đường huyết là 75 (Cao). Một suất (117 g) thêm tải lượng đường huyết là 32.6.
Đã rà soát 31 thg 7, 2026 · Nguồn: USDA FoodData Central #170698 , Nhóm Dinh dưỡng Logi · Không phải là tư vấn y khoa · Báo cáo lỗi
Logi · Quản lý kháng insulin
Khoai tây rán là một trong 11.147 thực phẩm được Logi chấm điểm khi bạn chụp ảnh bữa ăn — kèm khẩu phần.
Tiếp tục trên web
| Khẩu phần | Gram | GL |
|---|---|---|
| 1 serving small | 71 g | 19.8 |
| 1 serving medium | 117 g | 32.6 |
| 1 serving large | 154 g | 43 |
| Calo | 312 kcal |
| Carbohydrate | 41 g |
| Đường (tổng) | 0.3 g |
| Tự nhiên | 0.3 g |
| Thêm vào | 0 g |
| Chất xơ | 3.8 g |
| Hoà tan | 1.1 g |
| Không hoà tan | 2.7 g |
| Protein | 3.4 g |
| Chất béo | 15 g |
| Bão hoà | 2.3 g |
| Không bão hoà | 12 g |
| Natri | 210 mg |
Không liệt kê chất gây dị ứng EU-14
Công thức GI thấp trên Logi Food Coach
Khoai tây rán có chỉ số đường huyết là 75 (Cao). Một suất (117 g) có tải lượng đường huyết là 32.6; trên 100 g tải lượng đường huyết là 27.9.
Khoai tây rán có chỉ số đường huyết cao (75) và làm tăng đường huyết nhanh. Lựa chọn thay thế tải lượng thấp hơn là Khoai tây chiên bằng nồi chiên không dầu.
Trong các dạng của Khoai tây rán trong cơ sở dữ liệu này, Khoai tây chiên bằng nồi chiên không dầu có tải lượng đường huyết thấp nhất (21.5 trên 100 g).
Xem Khoai tây rán trong ứng dụng Logi, với khẩu phần của bạn.
PDF miễn phí — 3 trang
Nhật ký ăn uống hàng tuần
Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.
Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.