GL 0.5 trên muỗng cà phê điển hình (5 g) · GL 10.7 trên 100 g
Gừng khô xay có chỉ số đường huyết là 15, bằng với Gừng nguyên bản (15). Một muỗng cà phê điển hình (5 g) thêm tải lượng đường huyết là 0.5.
Cập nhật 13 thg 10, 2025 · Nguồn: USDA FoodData Central #170926 , Nhóm Dinh dưỡng Logi · Không phải là tư vấn y khoa · Báo cáo lỗi
Logi · Quản lý kháng insulin
Gừng khô xay là một trong 11.147 thực phẩm được Logi chấm điểm khi bạn chụp ảnh bữa ăn — kèm khẩu phần.
Tiếp tục trên web
| Khẩu phần | Gram | GL |
|---|---|---|
| 1 tsp | 2 g | 0.2 |
| 1 tbsp | 5 g | 0.6 |
| Calo | 335 kcal |
| Carbohydrate | 71.62 g |
| Đường (tổng) | 3.39 g |
| Tự nhiên | 3.4 g |
| Thêm vào | 0 g |
| Chất xơ | 14.1 g |
| Hoà tan | 4.2 g |
| Không hoà tan | 9.9 g |
| Protein | 8.98 g |
| Chất béo | 4.24 g |
| Bão hoà | 0.73 g |
| Không bão hoà | 3.51 g |
| Natri | 27 mg |
Không liệt kê chất gây dị ứng EU-14
Công thức GI thấp trên Logi Food Coach
Gừng khô xay có chỉ số đường huyết là 15 (Thấp). Một muỗng cà phê điển hình (5 g) có tải lượng đường huyết là 0.5; trên 100 g tải lượng đường huyết là 10.7.
Gừng khô xay có chỉ số đường huyết thấp (15), là lựa chọn tốt cho người kháng insulin.
Trong các dạng của Gừng trong cơ sở dữ liệu này, Gừng ngâm không đường có tải lượng đường huyết thấp nhất (0.7 trên 100 g).
Xem Gừng khô xay trong ứng dụng Logi, với khẩu phần của bạn.
PDF miễn phí — 3 trang
Nhật ký ăn uống hàng tuần
Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.
Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.