GL 9.6 trên cốc (240 g) · GL 4 trên 100 g
sữa yến mạch có chỉ số đường huyết là 60 (Trung bình). Một cốc (240 g) thêm tải lượng đường huyết là 9.6.
Đã rà soát 6 thg 8, 2026 · Nguồn: USDA FoodData Central #2257046 , Nhóm Dinh dưỡng Logi · Không phải là tư vấn y khoa · Báo cáo lỗi
Logi · Quản lý kháng insulin
sữa yến mạch là một trong 11.115 thực phẩm được Logi chấm điểm khi bạn chụp ảnh bữa ăn — kèm khẩu phần.
Tiếp tục trên web
| Khẩu phần | Gram | GL |
|---|---|---|
| 1 muỗng canh | 15 g | 0.6 |
| 1 cốc | 240 g | 9.6 |
| 1 serving | 240 g | 9.6 |
| Calo | 43 kcal |
| Carbohydrate | 6.7 g |
| Đường (tổng) | 2.5 g |
| Tự nhiên | 2.5 g |
| Thêm vào | 0 g |
| Chất xơ | 0.8 g |
| Hoà tan | 0.3 g |
| Không hoà tan | 0.5 g |
| Protein | 1 g |
| Chất béo | 1.3 g |
| Bão hoà | 0.2 g |
| Không bão hoà | 1.1 g |
| Natri | 40 mg |
Công thức GI thấp trên Logi Food Coach
sữa yến mạch có chỉ số đường huyết là 60 (Trung bình). Một cốc (240 g) có tải lượng đường huyết là 9.6; trên 100 g tải lượng đường huyết là 4.
sữa yến mạch có chỉ số đường huyết trung bình (60). Người kháng insulin có thể dùng với lượng vừa phải.
Trong các dạng của sữa yến mạch trong cơ sở dữ liệu này, Bột ca cao với sữa yến mạch không đường có tải lượng đường huyết thấp nhất (2 trên 100 g).
Xem sữa yến mạch trong ứng dụng Logi, với khẩu phần của bạn.
PDF miễn phí — 3 trang
Nhật ký ăn uống hàng tuần
Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.
Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.