GL 7.6 trên cốc (252 g) · GL 3 trên 100 g
Sữa đặc không đường có chỉ số đường huyết là 34 (Thấp). Một cốc (252 g) thêm tải lượng đường huyết là 7.6.
Cập nhật 20 thg 10, 2025 · Nguồn: Nhóm Dinh dưỡng Logi (thành phần dựa trên USDA, hỗ trợ bởi AI) · Không phải là tư vấn y khoa · Báo cáo lỗi
Logi · Quản lý kháng insulin
Sữa đặc không đường là một trong 11.115 thực phẩm được Logi chấm điểm khi bạn chụp ảnh bữa ăn — kèm khẩu phần.
Tiếp tục trên web
| Khẩu phần | Gram | GL |
|---|---|---|
| 1 muỗng cà phê | 5 g | 0.2 |
| 1 muỗng canh | 16 g | 0.5 |
| 1 cốc | 252 g | 7.6 |
| Calo | 134 kcal |
| Carbohydrate | 10 g |
| Đường (tổng) | 10 g |
| Tự nhiên | 10 g |
| Thêm vào | 0 g |
| Chất xơ | 0 g |
| Hoà tan | 0 g |
| Không hoà tan | 0 g |
| Protein | 6.8 g |
| Chất béo | 7.6 g |
| Bão hoà | 5 g |
| Không bão hoà | 2.6 g |
| Natri | 108 mg |
Công thức GI thấp trên Logi Food Coach
Sữa đặc không đường có chỉ số đường huyết là 34 (Thấp). Một cốc (252 g) có tải lượng đường huyết là 7.6; trên 100 g tải lượng đường huyết là 3.
Sữa đặc không đường có chỉ số đường huyết thấp (34), là lựa chọn tốt cho người kháng insulin.
Sữa đặc không đường có tải lượng đường huyết thấp nhất trong tất cả các dạng của Sữa đặc không đường trong cơ sở dữ liệu này (3 trên 100 g).
Xem Sữa đặc không đường trong ứng dụng Logi, với khẩu phần của bạn.
PDF miễn phí — 3 trang
Nhật ký ăn uống hàng tuần
Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.
Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.